~からには
Nghĩa: một khi đã... thì phải / đã... thì
Ví dụ 1
やるからには、最後まで頑張りたい。
Một khi đã làm thì tôi muốn cố đến cùng.
Ví dụ 2
約束したからには、守らなければならない。
Một khi đã hứa thì phải giữ lời.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
một khi đã... thì phải / đã... thì
~からには trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là một khi đã... thì phải / đã... thì.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Mimi Kara Oboeru · Unit 7 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: một khi đã... thì phải / đã... thì
Ví dụ 1
やるからには、最後まで頑張りたい。
Một khi đã làm thì tôi muốn cố đến cùng.
Ví dụ 2
約束したからには、守らなければならない。
Một khi đã hứa thì phải giữ lời.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.