Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N3

~間に – nghĩa và ví dụ

trong khoảng thời gian đó có việc xảy ra

Mẫu ~間に nghĩa là gì?

~間に trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là trong khoảng thời gian đó có việc xảy ra.

Cách dùng ~間に

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 1 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~間に

Nghĩa: trong khoảng thời gian đó có việc xảy ra

Ví dụ 1

昼休みの間に、銀行へ行ってきます。

Trong giờ nghỉ trưa, tôi sẽ tranh thủ đi ngân hàng.

Ví dụ 2

子どもが寝ている間に、夕食を作りました。

Trong lúc con đang ngủ, tôi đã nấu bữa tối.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...