~つもりだ
Nghĩa: dự định / định làm
Ví dụ 1
来年、日本で働くつもりです。
Năm sau tôi định làm việc ở Nhật.
Ví dụ 2
彼は大学院に進むつもりらしい。
Nghe nói anh ấy định học lên cao học.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
dự định / định làm
~つもりだ trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là dự định / định làm.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 11 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: dự định / định làm
Ví dụ 1
来年、日本で働くつもりです。
Năm sau tôi định làm việc ở Nhật.
Ví dụ 2
彼は大学院に進むつもりらしい。
Nghe nói anh ấy định học lên cao học.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.