Đang hội tụ linh khí…

Mimi Kara Oboeru · N3 · Unit 12

Từ vựng Mimi Kara Oboeru Unit 12 N3

Học 90 mục của Unit 12 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Danh sách Unit 12

60/90 mục hiển thị

そのうえ

hơn nữa, thêm vào đó

この店の料理は安い。そのうえ、量も多い。

Món ăn ở quán này rẻ. Hơn nữa, lượng cũng nhiều.

ほんの

chỉ một chút, chỉ là

駅までは、ここからほんの五分です。

Từ đây đến ga chỉ khoảng năm phút thôi.

たった

chỉ, vỏn vẹn

駅から学校までは、歩いてたった五分しかかからない。

Từ ga đến trường đi bộ chỉ mất vỏn vẹn năm phút.

一体

いったい

rốt cuộc, thật ra

こんな夜遅くに、一体どこへ行くつもりですか。

Muộn thế này rồi, rốt cuộc bạn định đi đâu vậy?

どうしても

dù thế nào cũng; nhất định; mãi mà không

明日は大切な試験なので、どうしても遅れるわけにはいかない。

Ngày mai là kỳ thi quan trọng nên dù thế nào cũng không thể đến muộn.

どんなに

dù... thế nào; biết bao nhiêu

どんなに忙しくても、毎日少しだけ日本語を勉強している。

Dù bận thế nào đi nữa, mỗi ngày tôi vẫn học tiếng Nhật một chút.

とても

rất

このアプリは操作が簡単で、とても便利だ。

Ứng dụng này thao tác đơn giản nên rất tiện.

少なくとも

すくなくとも

ít nhất, tối thiểu

駅まで歩くと、少なくとも三十分はかかる。

Nếu đi bộ đến ga thì ít nhất cũng mất ba mươi phút.

ただ

chỉ; đơn giản là; nhưng mà

子どもは何を聞かれても、ただ泣いているだけだった。

Đứa trẻ dù bị hỏi gì cũng chỉ khóc mà thôi.

絶対に

ぜったいに

tuyệt đối; nhất định

どんなに難しくても、私は絶対にあきらめない。

Dù khó thế nào đi nữa, tôi tuyệt đối không bỏ cuộc.

必ず

かならず

nhất định; chắc chắn sẽ

この書類は明日の午前中までに必ず提出してください。

Tài liệu này nhất định phải nộp trước sáng mai.

本当に

ほんとうに

thật sự, thực sự

忙しいのに手伝ってくれて、本当にありがとう。

Dù bận mà vẫn giúp tôi, thật sự cảm ơn bạn.

それぞれ

mỗi người/mỗi cái; từng... một

会議では、参加者がそれぞれ自分の意見を述べた。

Trong cuộc họp, từng người tham gia đã nêu ý kiến của mình.

さて

Nào, và bây giờ

さて、行こうか。

Nào, đi thôi nhỉ.

ところで

Nhân tiện (chuyển chủ đề)

ところで、元気?

Nhân tiện, khỏe không?

なぜなら

Bởi vì là

なぜなら、好きだから。

Bởi vì tôi thích.

そのため

Vì lý do đó

そのため、遅れた。

Vì lý do đó nên đã muộn.

つまり

Tóm lại, tức là

つまり、ダメだ。

Tóm lại là không được.

それとも

Hoặc là

コーヒー、それとも紅茶?

Cà phê hay là trà?

それでは

Vậy thì

それでは、始めます。

Vậy thì, bắt đầu thôi.

それなら

Nếu vậy thì

それなら、行かない。

Nếu vậy thì không đi.

それで

Vì thế, sau đó thì sao

それで、どうした?

Sau đó thì sao?

ですから

Vì vậy (lịch sự)

ですから、必要です。

Vì thế nó cần thiết.

だから

Vì vậy (suồng sã)

だから、言った。

Vì thế tôi đã nói rồi.

そこで

Do đó, vì vậy

そこで、考えた。

Do đó, tôi đã suy nghĩ.

すると

Lập tức thì, thế là

すると、雨が降った。

Thế là trời mưa.

けれども

Nhưng, tuy nhiên

けれども、頑張る。

Tuy nhiên, sẽ cố gắng.

しかし

Nhưng

しかし、できない。

Nhưng mà không thể.

最後に

さいごに

Cuối cùng

Hán Việt: TỐI HẬU

最後に味を見る。

Cuối cùng là nếm vị.

次に

つぎに

Tiếp theo

Hán Việt: THỨ

次に野菜を切る。

Tiếp theo là cắt rau.

まず

Trước hết

まず手を洗う。

Trước tiên là rửa tay.

特に

とくに

Đặc biệt

Hán Việt: ĐẶC

特に好き。

Đặc biệt thích.

もっと

Hơn nữa

もっと勉強する。

Học nhiều hơn nữa.

だいぶ

Khá nhiều, phần lớn

だいぶ良くなった。

Đã tốt lên nhiều rồi.

結構

けっこう

Khá, tốt, đủ

Hán Việt: KẾT CẤU

結構面白い。

Khá là thú vị.

大体

だいたい

Đại khái

Hán Việt: ĐẠI THỂ

大体分かった。

Đại khái đã hiểu.

ほとんど

Hầu hết

ほとんど終わった。

Hầu hết đã xong.

非常に

ひじょうに

Rất, khẩn cấp

Hán Việt: PHI THƯỜNG

非常に重要だ。

Cực kỳ quan trọng.

大変

たいへん

Rất, vất vả

Hán Việt: ĐẠI BIẾN

大変お世話になりました。

Đã được giúp đỡ rất nhiều.

凄く

すごく

Rất, cực kỳ

Hán Việt: THÊ

凄くきれい。

Cực kỳ đẹp.

相当

そうとう

Tương đương, khá là

Hán Việt: TƯƠNG ĐANG

相当時間がかかる。

Mất khá nhiều thời gian.

ちょっと

Một chút

ちょっと待って。

Đợi một chút.

少し

すこし

Một chút

Hán Việt: THIỂU

少し疲れた。

Hơi mệt một chút.

そんなに

Đến mức đó

そんなに難しくない。

Không khó đến mức đó.

全く

まったく

Hoàn toàn không, thực sự

Hán Việt: TOÀN

全く知らない。

Hoàn toàn không biết.

ちっとも

Một chút cũng không

ちっとも面白くない。

Chẳng thú vị chút nào.

別に

べつに

Không có gì đặc biệt

Hán Việt: BIỆT

別に構わない。

Không có gì là không được.

どうせ

Đằng nào thì cũng

どうせできない。

Đằng nào cũng không làm được.

いくら

Dù bao nhiêu

いくら安くても。

Dù rẻ bao nhiêu.

もし

Nếu

もし雨が降ったら。

Nếu trời mưa.

案外

あんがい

Bất ngờ, không tính đến

Hán Việt: ÁN NGOẠI

案外簡単だった。

Bất ngờ là nó dễ.

さすが

Quả là, như mong đợi

さすがに上手だ。

Quả nhiên là giỏi.

せっかく

Cất công, khó khăn lắm mới

せっかくの休みが台無しだ。

Khó khăn lắm mới có ngày nghỉ mà bị hỏng bét.

どうも

Dường như, có vẻ

どうも風邪をひいたようだ。

Dường như bị cảm rồi.

おそらく

Có lẽ (xác suất cao)

おそらく雨だろう。

Có lẽ là mưa đấy.

もしかしたら / もしかすると

もしかしたら

Có lẽ, biết đâu

もしかしたら彼(かれ)は来(こ)ないかもしれない।

Biết đâu anh ấy không đến.

やはり / やっぱり

やはり

Quả nhiên là

やっぱり彼(かれ)が犯人(はんにんにん)だった।

Quả nhiên anh ta là thủ phạm.

いよいよ

Cuối cùng cũng đến lúc

いよいよ明日出発だ。

Cuối cùng mai cũng khởi hành rồi.

だんだん

Dần dần

だんだん上手になる。

Dần dần giỏi lên.

ますます

Ngày càng...

ますます寒くなる。

Ngày càng lạnh hơn.

Cách học Unit 12

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Mimi Kara Oboeru; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...