Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3

掛け声 (かけごえ) – nghĩa và ví dụ

Lời hô, tiếng hô, lời cổ vũ, lời hướng dẫn bằng lời nói.

掛け声 nghĩa là gì?

掛け声 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Lời hô, tiếng hô, lời cổ vũ, lời hướng dẫn bằng lời nói..

掛け声 đọc thế nào?

Cách đọc là かけごえ.

Cách dùng 掛け声 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かけごえ

Hán Việt: Quải Thanh

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 掛け声

介助中は、ご利用者が安心して動けるように、常に適切なかけ声をかけましょう。

Trong khi hỗ trợ, hãy luôn đưa ra những lời hô/hướng dẫn phù hợp để người sử dụng có thể di chuyển một cách yên tâm.

「右足を上げますよ」「次はお背中を洗いますね」といったかけ声で、次に行う動作を伝えます。

Bằng những lời hô như "Anh/chị nâng chân phải lên nhé", "Tiếp theo tôi sẽ rửa lưng cho anh/chị nhé", chúng ta sẽ truyền đạt hành động sắp tới.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...