大勢
おおぜい
nhiều người
Hán Việt: ĐẠI THẾ
駅前に大勢の人が並んでいます。
Trước ga có nhiều người đang xếp hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 大 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 大勢 (おおぜい) – nhiều người.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
大勢 → おおぜい
大人 → おとな
大会 → たいかい
大切 → たいせつ
大雨 → おおあめ
大雪 → おおゆき
14 mục hiển thị
おおぜい
nhiều người
Hán Việt: ĐẠI THẾ
駅前に大勢の人が並んでいます。
Trước ga có nhiều người đang xếp hàng.
おとな
người lớn
Hán Việt: ĐẠI NHÂN
大人は二千円、子どもは千円です。
Người lớn 2.000 yên, trẻ em 1.000 yên.
たいかい
đại hội, giải đấu
Hán Việt: ĐẠI HỘI
来月、マラソン大会に出ます。
Tháng sau tôi tham gia giải marathon.
たいせつ
quan trọng; quý trọng
「大切」はN4でよく出る表現です。
'大切' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
おおあめ
mưa lớn
「大雨」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'大雨' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
おおゆき
tuyết lớn
「大雪」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'大雪' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
だいすき
rất thích
私は漫画が大好きです。
Tôi rất thích truyện tranh.
だいがくいん
cao học
Hán Việt: ĐẠI HỌC VIỆN
大学を卒業してから、大学院に入ります。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào cao học.
おおぜいの
đông, nhiều (người)
駅前に大勢の人が集まっています。
Trước ga đang có nhiều người tụ tập.
おおきな
to, lớn (đứng trước danh từ)
Hán Việt: ĐẠI
大きな犬が庭にいます。
Có con chó lớn trong vườn.
おおきさ
độ lớn, kích thước
Hán Việt: ĐẠI
部屋の大きさを確かめます。
Tôi xác nhận kích thước căn phòng.
だいがくせい
sinh viên đại học
Hán Việt: ĐẠI HỌC SINH
兄は東京の大学生です。
Anh trai tôi là sinh viên đại học ở Tokyo.
だいとうりょう
tổng thống
Hán Việt: ĐẠI THỐNG LĨNH
大統領のスピーチをニュースで聞きました。
Tôi đã nghe bài phát biểu của tổng thống trên tin tức.
にちようびだいく
tự làm đồ mộc ngày nghỉ, DIY
Hán Việt: NHẬT DIỆU NHẬT ĐẠI CÔNG
父は日曜日大工が好きです。
Bố tôi thích DIY ngày nghỉ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.