科学
かがく
khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC
子どものころから科学に興味があります。
Từ nhỏ tôi đã quan tâm đến khoa học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 学 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 科学 (かがく) – khoa học.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
科学 → かがく
医学 → いがく
文学 → ぶんがく
大学院 → だいがくいん
科学者 → かがくしゃ
小学校 → しょうがっこう
9 mục hiển thị
かがく
khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC
子どものころから科学に興味があります。
Từ nhỏ tôi đã quan tâm đến khoa học.
いがく
y học
Hán Việt: Y HỌC
兄は大学で医学を勉強しています。
Anh trai tôi đang học y học ở đại học.
ぶんがく
văn học
Hán Việt: VĂN HỌC
日本文学についての講義を受けています。
Tôi đang học bài giảng về văn học Nhật.
だいがくいん
cao học
Hán Việt: ĐẠI HỌC VIỆN
大学を卒業してから、大学院に入ります。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi vào cao học.
かがくしゃ
nhà khoa học
Hán Việt: KHOA HỌC GIẢ
科学者が新しい技術を発明しました。
Nhà khoa học đã phát minh công nghệ mới.
しょうがっこう
trường tiểu học
Hán Việt: TIỂU HỌC HIỆU
家の近くに小学校があります。
Gần nhà có trường tiểu học.
ちゅうがっこう
trường trung học cơ sở
Hán Việt: TRUNG HỌC HIỆU
弟は中学校に通っています。
Em trai tôi đang đi học trung học cơ sở.
だいがくせい
sinh viên đại học
Hán Việt: ĐẠI HỌC SINH
兄は東京の大学生です。
Anh trai tôi là sinh viên đại học ở Tokyo.
にゅうがくする
nhập học
Hán Việt: NHẬP HỌC
四月に大学に入学します。
Tháng 4 tôi nhập học đại học.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.