音・声・におい・味 + がします/Nをします
Nghĩa: nghe/cảm thấy âm thanh, mùi, vị; thực hiện hoạt động N
Ví dụ 1
台所からいいにおいがします。
Từ bếp tỏa ra mùi thơm.
Ví dụ 2
週末にテニスをします。
Cuối tuần tôi chơi tennis.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N4
nghe/cảm thấy âm thanh, mùi, vị; thực hiện hoạt động N
音・声・におい・味 + がします/Nをします trong kho ngữ pháp JLPT N4 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nghe/cảm thấy âm thanh, mùi, vị; thực hiện hoạt động N.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 N4 Bổ trợ · N4-JLPT文法補強 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: nghe/cảm thấy âm thanh, mùi, vị; thực hiện hoạt động N
Ví dụ 1
台所からいいにおいがします。
Từ bếp tỏa ra mùi thơm.
Ví dụ 2
週末にテニスをします。
Cuối tuần tôi chơi tennis.
nhờ A mà có kết quả tốt / do A mà có kết quả không mong muốn
cần làm V / cần có N
suốt thời gian A / trong thời gian A có việc B xảy ra
tự quyết định / được quyết định hoặc thành quy định
giữ nguyên trạng thái sau khi đã làm V
thỉnh thoảng làm V / đã từng làm V
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.