参る
まいる
đi, đến; khiêm nhường
Hán Việt: THAM
明日の三時にそちらへ参ります。
Ngày mai lúc 3 giờ tôi xin đến chỗ anh/chị.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 50 · N4
Tổng hợp 38 mục từ vựng và 6 mục ngữ pháp của Bài 50 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
まいる
đi, đến; khiêm nhường
Hán Việt: THAM
明日の三時にそちらへ参ります。
Ngày mai lúc 3 giờ tôi xin đến chỗ anh/chị.
ở; khiêm nhường
私は受付におります。
Tôi đang ở quầy tiếp tân ạ.
もうす
nói, tên là; khiêm nhường
Hán Việt: THÂN
私はグエンと申します。
Tôi tên là Nguyen ạ.
làm; khiêm nhường
後ほどこちらから連絡いたします。
Lát nữa phía chúng tôi sẽ liên lạc ạ.
はいけんする
xem, nhìn; khiêm nhường
Hán Việt: BÁI KIẾN
先生の作品を拝見しました。
Tôi đã xem tác phẩm của thầy/cô ạ.
ぞんじる
biết; khiêm nhường
Hán Việt: TỒN
その件は存じております。
Tôi biết việc đó ạ.
おめにかかる
gặp; khiêm nhường
先生にお目にかかれて、うれしいです。
Tôi rất vui được gặp thầy/cô ạ.
có, là; lịch sự
こちらに資料がございます。
Ở đây có tài liệu ạ.
là ~; lịch sự
私は受付の田中でございます。
Tôi là Tanaka ở quầy tiếp tân ạ.
わたくし
tôi (trang trọng/khiêm nhường)
Hán Việt: TƯ
私はグエンと申します。
Tôi tên là Nguyen ạ.
hướng dẫn viên
京都でガイドをしている人に会いました。
Tôi đã gặp người làm hướng dẫn viên ở Kyoto.
おたく
nhà của người khác
Hán Việt: TRẠCH
明日、先生のお宅へ伺います。
Ngày mai tôi đến thăm nhà thầy/cô ạ.
こうがい
ngoại ô
Hán Việt: GIAO NGOẠI
私は町の郊外に住んでいます。
Tôi sống ở ngoại ô thị trấn.
album
旅行の写真をアルバムに入れました。
Tôi đã cho ảnh du lịch vào album.
さらいしゅう
tuần sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI CHU
再来週、東京へ参ります。
Tuần sau nữa tôi sẽ đi Tokyo ạ.
さらいげつ
tháng sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI NGUYỆT
再来月、新しい店が開きます。
Tháng sau nữa cửa hàng mới sẽ mở.
さらいねん
năm sau nữa
Hán Việt: TÁI LAI NIÊN
再来年、日本へ留学する予定です。
Năm sau nữa tôi dự định du học Nhật.
はんとし
nửa năm
Hán Việt: BÁN NIÊN
日本へ来てから半年たちました。
Đã nửa năm từ khi tôi đến Nhật.
Xem trước tối đa 10 mẫu
là N theo cách nói rất lịch sự, trang trọng
私は受付の山田でございます。
Tôi là Yamada ở quầy tiếp tân ạ.
cách nói rất lịch sự của あります
質問がございます。
Tôi có câu hỏi ạ.
thực hiện hành động của phía mình bằng cách nói khiêm nhường rất trang trọng
私がご案内いたします。
Tôi xin hướng dẫn ạ.
phía mình thực hiện hoạt động N theo cách nói khiêm nhường
後でご連絡します。
Lát nữa tôi sẽ liên lạc ạ.
phía mình làm V cho người cần tôn trọng theo cách nói khiêm nhường
荷物をお持ちします。
Tôi sẽ cầm hành lý cho ạ.
các động từ khiêm nhường đặc biệt
明日こちらから伺います。
Ngày mai tôi sẽ đến chỗ anh/chị.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.