Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · N4 · Bài 50

Từ vựng Minna no Nihongo Bài 50 N4

Học 38 mục của Bài 50 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.

Xem tổng hợp Từ vựng + Ngữ pháp Bài 50 →

Danh sách Bài 50

38 mục hiển thị

参る

まいる

đi, đến; khiêm nhường

Hán Việt: THAM

明日の三時にそちらへ参ります。

Ngày mai lúc 3 giờ tôi xin đến chỗ anh/chị.

おる

ở; khiêm nhường

私は受付におります。

Tôi đang ở quầy tiếp tân ạ.

申す

もうす

nói, tên là; khiêm nhường

Hán Việt: THÂN

私はグエンと申します。

Tôi tên là Nguyen ạ.

いたす

làm; khiêm nhường

後ほどこちらから連絡いたします。

Lát nữa phía chúng tôi sẽ liên lạc ạ.

拝見する

はいけんする

xem, nhìn; khiêm nhường

Hán Việt: BÁI KIẾN

先生の作品を拝見しました。

Tôi đã xem tác phẩm của thầy/cô ạ.

存じる

ぞんじる

biết; khiêm nhường

Hán Việt: TỒN

その件は存じております。

Tôi biết việc đó ạ.

お目にかかる

おめにかかる

gặp; khiêm nhường

先生にお目にかかれて、うれしいです。

Tôi rất vui được gặp thầy/cô ạ.

ございます

có, là; lịch sự

こちらに資料がございます。

Ở đây có tài liệu ạ.

~でございます

là ~; lịch sự

私は受付の田中でございます。

Tôi là Tanaka ở quầy tiếp tân ạ.

わたくし

tôi (trang trọng/khiêm nhường)

Hán Việt:

私はグエンと申します。

Tôi tên là Nguyen ạ.

ガイド

hướng dẫn viên

京都でガイドをしている人に会いました。

Tôi đã gặp người làm hướng dẫn viên ở Kyoto.

お宅

おたく

nhà của người khác

Hán Việt: TRẠCH

明日、先生のお宅へ伺います。

Ngày mai tôi đến thăm nhà thầy/cô ạ.

郊外

こうがい

ngoại ô

Hán Việt: GIAO NGOẠI

私は町の郊外に住んでいます。

Tôi sống ở ngoại ô thị trấn.

アルバム

album

旅行の写真をアルバムに入れました。

Tôi đã cho ảnh du lịch vào album.

再来週

さらいしゅう

tuần sau nữa

Hán Việt: TÁI LAI CHU

再来週、東京へ参ります。

Tuần sau nữa tôi sẽ đi Tokyo ạ.

再来月

さらいげつ

tháng sau nữa

Hán Việt: TÁI LAI NGUYỆT

再来月、新しい店が開きます。

Tháng sau nữa cửa hàng mới sẽ mở.

再来年

さらいねん

năm sau nữa

Hán Việt: TÁI LAI NIÊN

再来年、日本へ留学する予定です。

Năm sau nữa tôi dự định du học Nhật.

半年

はんとし

nửa năm

Hán Việt: BÁN NIÊN

日本へ来てから半年たちました。

Đã nửa năm từ khi tôi đến Nhật.

最初に

さいしょに

đầu tiên

Hán Việt: TỐI SƠ

最初に自己紹介をいたします。

Trước tiên tôi xin tự giới thiệu ạ.

最後に

さいごに

cuối cùng

Hán Việt: TỐI HẬU

最後に皆様にお礼を申します。

Cuối cùng tôi xin cảm ơn quý vị.

ただ今

ただいま

bây giờ, hiện tại

Hán Việt: KIM

担当者はただ今席を外しております。

Người phụ trách hiện đang rời chỗ ạ.

緊張する

きんちょうする

căng thẳng

Hán Việt: KHẨN TRƯƠNG

大勢の前で話すので、緊張しています。

Vì nói trước nhiều người nên tôi đang căng thẳng.

放送する

ほうそうする

phát sóng, thông báo

Hán Việt: PHÓNG TỐNG

この番組は来週放送されます。

Chương trình này sẽ được phát sóng tuần sau.

撮る

とる

chụp

旅行でたくさん写真を撮りました。

Tôi đã chụp nhiều ảnh trong chuyến du lịch.

賞金

しょうきん

tiền thưởng

Hán Việt: THƯỞNG KIM

コンテストで賞金をもらいました。

Tôi đã nhận tiền thưởng ở cuộc thi.

きりん

hươu cao cổ

動物園できりんを見ました。

Tôi đã xem hươu cao cổ ở vườn thú.

ころ

thời, khoảng thời gian

子どものころ、よく祖父の家へ行きました。

Hồi nhỏ tôi thường đến nhà ông.

かなう

thành hiện thực

長い間の夢がかないました。

Ước mơ lâu năm đã thành hiện thực.

一言よろしいでしょうか

ひとことよろしいでしょうか

tôi xin nói một lời được không ạ?

一言よろしいでしょうか。皆様にお礼を申したいです。

Tôi xin nói một lời được không ạ? Tôi muốn cảm ơn quý vị.

協力する

きょうりょくする

hợp tác

Hán Việt: HIỆP LỰC

調査に協力していただいて、ありがとうございます。

Cảm ơn anh/chị đã hợp tác trong điều tra.

心から

こころから

từ tận đáy lòng

Hán Việt: TÂM

心から感謝しております。

Tôi xin cảm ơn từ tận đáy lòng.

感謝する

かんしゃする

cảm ơn, biết ơn

Hán Việt: CẢM TẠ

ご協力に心から感謝いたします。

Tôi xin chân thành cảm ơn sự hợp tác của anh/chị.

お礼

おれい

lời cảm ơn; quà cảm ơn

お世話になった方にお礼を言いました。

Tôi đã nói lời cảm ơn với người đã giúp đỡ mình.

拝啓

はいけい

kính gửi (đầu thư)

Hán Việt: BÁI KHẢI

手紙の初めに拝啓と書きます。

Ở đầu thư viết 'kính gửi'.

お元気でいらっしゃいますか

おげんきでいらっしゃいますか

anh/chị có khỏe không ạ?

Hán Việt: NGUYÊN KHÍ

先生、お元気でいらっしゃいますか。

Thầy/cô có khỏe không ạ?

迷惑をかける

めいわくをかける

làm phiền

Hán Việt: MÊ HOẶC

皆様にご迷惑をかけて、申し訳ありません。

Tôi xin lỗi vì đã làm phiền quý vị.

生かす

いかす

tận dụng, phát huy

Hán Việt: SINH

日本で学んだことを仕事に生かしたいです。

Tôi muốn tận dụng điều đã học ở Nhật vào công việc.

敬具

けいぐ

kính thư (cuối thư)

Hán Việt: KÍNH CỤ

手紙の最後に敬具と書きます。

Ở cuối thư viết 'kính thư'.

Cách học Bài 50

Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...