勤める
つとめる
làm việc cho
Hán Việt: CẦN
父は銀行に勤めています。
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N4 · Bài 49
Học 37 mục của Bài 49 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
37 mục hiển thị
つとめる
làm việc cho
Hán Việt: CẦN
父は銀行に勤めています。
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
やすむ
nghỉ
Hán Việt: HƯU
熱がありますので、今日は会社を休みます。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ làm.
すごす
trải qua
Hán Việt: QUÁ
週末は家族とゆっくり過ごしました。
Cuối tuần tôi đã trải qua thong thả với gia đình.
よる
ghé qua
Hán Việt: KÝ
帰りにスーパーへ寄ります。
Trên đường về tôi ghé siêu thị.
めしあがる
ăn, uống; kính ngữ
Hán Việt: TRIỆU THƯỢNG
先生はもう昼ご飯を召し上がりましたか。
Thầy/cô đã ăn trưa chưa ạ?
nói; kính ngữ
先生がおっしゃったことをメモしました。
Tôi đã ghi chú điều thầy/cô nói.
làm; kính ngữ
先生は週末何をなさいますか。
Cuối tuần thầy/cô làm gì ạ?
ごらんになる
xem, nhìn; kính ngữ
この資料をご覧になりますか。
Thầy/cô/anh/chị xem tài liệu này không ạ?
ごぞんじです
biết; kính ngữ
先生はこのニュースをご存じですか。
Thầy/cô có biết tin này không ạ?
あいさつ
chào hỏi
Hán Việt: AI SÁT
会場で先生に挨拶しました。
Tôi đã chào thầy/cô ở hội trường.
はいざら
gạt tàn
Hán Việt: HÔI MÃNH
灰皿はテーブルの上にあります。
Gạt tàn ở trên bàn.
りょかん
nhà trọ kiểu Nhật
Hán Việt: LỮ QUÁN
京都の旅館に泊まりました。
Tôi đã ở nhà trọ kiểu Nhật ở Kyoto.
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
Hán Việt: HỘI TRƯỜNG
スピーチ大会の会場は駅の近くです。
Hội trường cuộc thi phát biểu ở gần ga.
バスてい
trạm xe buýt
バス停で友達を待っています。
Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt.
ぼうえき
mậu dịch, thương mại
Hán Việt: MẬU DỊCH
兄は貿易会社に勤めています。
Anh trai tôi làm ở công ty thương mại.
~さま
ngài ~
Hán Việt: DẠNG
山田様、お電話です。
Ngài Yamada, có điện thoại ạ.
かえりに
trên đường về
Hán Việt: QUY
会社の帰りに本屋へ寄ります。
Trên đường từ công ty về tôi ghé hiệu sách.
thỉnh thoảng
たまに家族と旅館に泊まります。
Thỉnh thoảng tôi ở nhà trọ kiểu Nhật với gia đình.
hoàn toàn không
この本はちっとも面白くありません。
Cuốn sách này chẳng thú vị chút nào.
えんりょなく
đừng ngại; không khách sáo
何かあったら、遠慮なく言ってください。
Nếu có gì, xin cứ nói đừng ngại.
vậy thì
では、会議を始めましょう。
Vậy thì chúng ta bắt đầu cuộc họp.
こうし
giảng viên
Hán Việt: GIẢNG SƯ
大学の講師に質問しました。
Tôi đã hỏi giảng viên đại học.
おおくの
nhiều
Hán Việt: ĐA
多くの人がその作品を知っています。
Nhiều người biết tác phẩm đó.
さくひん
tác phẩm
Hán Việt: TÁC PHẨM
この作家の作品をよく読みます。
Tôi thường đọc tác phẩm của nhà văn này.
じゅしょうする
nhận giải
Hán Việt: THỤ THƯỞNG
この作家は有名な賞を受賞しました。
Nhà văn này đã nhận giải nổi tiếng.
せかいてきに
mang tính toàn cầu; trên toàn thế giới
Hán Việt: THẾ GIỚI ĐÍCH
その音楽家は世界的に知られています。
Nhạc sĩ đó được biết đến trên toàn thế giới.
さっか
tác giả, nhà văn
Hán Việt: TÁC GIA
好きな作家の新しい本を買いました。
Tôi đã mua sách mới của nhà văn yêu thích.
là ~; kính ngữ
こちらは山田先生でいらっしゃいます。
Đây là thầy/cô Yamada ạ.
ちょうなん
con trai cả
Hán Việt: TRƯỜNG NAM
彼は三人兄弟の長男です。
Anh ấy là con trai cả trong ba anh em.
しょうがいしゃ
người khuyết tật
Hán Việt: CHƯỚNG HẠI GIẢ
この施設は障害者も利用しやすいです。
Cơ sở này cũng dễ sử dụng cho người khuyết tật.
かいていする
sửa đổi, tái bản
Hán Việt: CẢI ĐÍNH
この教科書は来年改訂されます。
Giáo trình này sẽ được sửa đổi/tái bản năm sau.
さっきょく
sáng tác nhạc
Hán Việt: TÁC KHÚC
この曲の作曲は有名な音楽家です。
Phần sáng tác của bài này là nhạc sĩ nổi tiếng.
かつどう
hoạt động
Hán Việt: HOẠT ĐỘNG
ボランティア活動に参加します。
Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.
vậy thì
それでは、先生をご紹介します。
Vậy thì tôi xin giới thiệu thầy/cô.
がんばる
cố gắng
試験まで一生懸命頑張ります。
Tôi sẽ cố gắng hết sức đến kỳ thi.
どうぞよろしくおつたえください
xin gửi lời hỏi thăm
田中先生にどうぞよろしくお伝えください。
Xin gửi lời hỏi thăm tới thầy/cô Tanaka.
しつれいいたします
xin phép, xin thất lễ
Hán Việt: THẤT LỄ
では、これで失礼いたします。
Vậy thì tôi xin phép ạ.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.