下ろす
おろす
hạ xuống, cho xuống
Hán Việt: HẠ
駅の前で荷物を下ろしました。
Tôi đã hạ hành lý xuống trước nhà ga.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · N4 · Bài 48
Học 22 mục của Bài 48 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
22 mục hiển thị
おろす
hạ xuống, cho xuống
Hán Việt: HẠ
駅の前で荷物を下ろしました。
Tôi đã hạ hành lý xuống trước nhà ga.
とどける
giao, chuyển đến
係員に忘れ物を届けました。
Tôi đã giao đồ bỏ quên cho nhân viên phụ trách.
ろくおんする
ghi âm
Hán Việt: LỤC ÂM
先生の発音を録音しました。
Tôi đã ghi âm phát âm của thầy/cô.
じゅく
lớp học thêm
Hán Việt: THỤC
息子は毎週塾に通っています。
Con trai tôi hằng tuần đi học thêm.
せいと
học sinh
Hán Việt: SINH ĐỒ
この塾には生徒が百人います。
Lớp học thêm này có 100 học sinh.
~かん
trong khoảng ~
Hán Việt: GIAN
三日間京都に泊まりました。
Tôi đã ở Kyoto trong ba ngày.
điều tốt nhỉ
毎日勉強しているんですか。いいことですね。
Ngày nào cũng học à? Đó là điều tốt nhỉ.
おいそがしいですか
anh/chị có bận không?
今週はお忙しいですか。
Tuần này anh/chị có bận không ạ?
えいぎょう
kinh doanh
Hán Việt: DOANH NGHIỆP
兄は営業の仕事をしています。
Anh trai tôi làm công việc kinh doanh/bán hàng.
trước lúc đó
会議は三時です。それまでに資料を用意してください。
Cuộc họp lúc 3 giờ. Trước lúc đó hãy chuẩn bị tài liệu.
かまいません
không sao, không phiền
少し遅れても構いません。
Đến trễ một chút cũng không sao.
たのしむ
tận hưởng
Hán Việt: LẠC
週末は家族と旅行を楽しみました。
Cuối tuần tôi đã tận hưởng chuyến du lịch cùng gia đình.
vốn dĩ
この建物はもともと学校でした。
Tòa nhà này vốn dĩ là trường học.
せいき
thế kỷ
Hán Việt: THẾ KỶ
二十世紀には大きな発明がたくさんありました。
Thế kỷ 20 có nhiều phát minh lớn.
かわりをする
làm thay
病気の同僚の代わりをしました。
Tôi đã làm thay đồng nghiệp bị bệnh.
tốc độ
この車はスピードが速いです。
Xe này tốc độ nhanh.
きょうそうする
cạnh tranh, thi đấu
Hán Việt: CẠNH TRANH
子どもたちが運動会で競争しています。
Bọn trẻ đang thi đấu trong ngày hội thể thao.
rạp xiếc
子どものころ、サーカスを見に行きました。
Hồi nhỏ tôi đã đi xem xiếc.
げい
nghệ thuật; tài/trò biểu diễn
Hán Việt: NGHỆ
猿に芸をさせる番組を見ました。
Tôi đã xem chương trình cho khỉ biểu diễn trò.
すがた
dáng vẻ, hình dáng
Hán Việt: TƯ
母の働く姿を見て、感動しました。
Nhìn dáng vẻ mẹ làm việc, tôi xúc động.
こころ
trái tim; tâm hồn
Hán Việt: TÂM
音楽は人の心を動かします。
Âm nhạc làm lay động trái tim con người.
とらえる
bắt, nắm bắt
その写真は人々の心を捕らえました。
Bức ảnh đó đã nắm bắt/chinh phục trái tim mọi người.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.