勤める
つとめる
làm việc cho
Hán Việt: CẦN
父は銀行に勤めています。
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
Đang hội tụ linh khí…
Minna no Nihongo · Bài 49 · N4
Tổng hợp 37 mục từ vựng và 5 mục ngữ pháp của Bài 49 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.
Xem trước tối đa 18 mục
つとめる
làm việc cho
Hán Việt: CẦN
父は銀行に勤めています。
Bố tôi làm việc ở ngân hàng.
やすむ
nghỉ
Hán Việt: HƯU
熱がありますので、今日は会社を休みます。
Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ làm.
すごす
trải qua
Hán Việt: QUÁ
週末は家族とゆっくり過ごしました。
Cuối tuần tôi đã trải qua thong thả với gia đình.
よる
ghé qua
Hán Việt: KÝ
帰りにスーパーへ寄ります。
Trên đường về tôi ghé siêu thị.
めしあがる
ăn, uống; kính ngữ
Hán Việt: TRIỆU THƯỢNG
先生はもう昼ご飯を召し上がりましたか。
Thầy/cô đã ăn trưa chưa ạ?
nói; kính ngữ
先生がおっしゃったことをメモしました。
Tôi đã ghi chú điều thầy/cô nói.
làm; kính ngữ
先生は週末何をなさいますか。
Cuối tuần thầy/cô làm gì ạ?
ごらんになる
xem, nhìn; kính ngữ
この資料をご覧になりますか。
Thầy/cô/anh/chị xem tài liệu này không ạ?
ごぞんじです
biết; kính ngữ
先生はこのニュースをご存じですか。
Thầy/cô có biết tin này không ạ?
あいさつ
chào hỏi
Hán Việt: AI SÁT
会場で先生に挨拶しました。
Tôi đã chào thầy/cô ở hội trường.
はいざら
gạt tàn
Hán Việt: HÔI MÃNH
灰皿はテーブルの上にあります。
Gạt tàn ở trên bàn.
りょかん
nhà trọ kiểu Nhật
Hán Việt: LỮ QUÁN
京都の旅館に泊まりました。
Tôi đã ở nhà trọ kiểu Nhật ở Kyoto.
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
Hán Việt: HỘI TRƯỜNG
スピーチ大会の会場は駅の近くです。
Hội trường cuộc thi phát biểu ở gần ga.
バスてい
trạm xe buýt
バス停で友達を待っています。
Tôi đang đợi bạn ở trạm xe buýt.
ぼうえき
mậu dịch, thương mại
Hán Việt: MẬU DỊCH
兄は貿易会社に勤めています。
Anh trai tôi làm ở công ty thương mại.
~さま
ngài ~
Hán Việt: DẠNG
山田様、お電話です。
Ngài Yamada, có điện thoại ạ.
かえりに
trên đường về
Hán Việt: QUY
会社の帰りに本屋へ寄ります。
Trên đường từ công ty về tôi ghé hiệu sách.
thỉnh thoảng
たまに家族と旅館に泊まります。
Thỉnh thoảng tôi ở nhà trọ kiểu Nhật với gia đình.
Xem trước tối đa 10 mẫu
xin vui lòng thực hiện hoạt động N
こちらの書類をご確認ください。
Xin hãy xác nhận tài liệu này.
xin vui lòng làm V theo cách nói trang trọng
こちらでお待ちください。
Xin hãy chờ ở đây.
dùng dạng れる/られる để thể hiện sự kính trọng
先生は毎朝散歩されます。
Thầy/cô đi dạo mỗi sáng.
người cần tôn trọng thực hiện V
先生はもうお帰りになりました。
Thầy/cô đã về rồi.
các động từ tôn kính đặc biệt
社長はもういらっしゃいました。
Giám đốc đã đến rồi.
Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.