循環
じゅんかん
tuần hoàn
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 60 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Trạng thái / hiện tượng trong ngành Điều dưỡng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
60 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/2
じゅんかん
tuần hoàn
エーディーエル
hoạt động sinh hoạt hằng ngày ADL
しんでんず
điện tâm đồ
tự chăm sóc
いしきじょうたい
tình trạng ý thức
そうぶ
vùng vết thương
あんせい
nghỉ ngơi/yên tĩnh
きょうつう
đau ngực
やきんたい
khung ca đêm
どうき
đánh trống ngực
にっきんたい
khung ca ngày
まっしょうじゅんかん
tuần hoàn ngoại vi
れいかん
cảm giác lạnh/lạnh đầu chi
あんらく
sự thoải mái
かくたん
đờm
けっせんよぼう
phòng ngừa huyết khối
しんしゅつえき
dịch tiết vết thương
あんらくなたいい
tư thế thoải mái
たん
đờm
だんせいストッキング
vớ áp lực đàn hồi
あんせいど
mức độ hạn chế vận động/nghỉ ngơi
きゅうそく
nghỉ ngơi
かんけつてきくうきあっぱくほう
phương pháp ép khí ngắt quãng
ぜんしんじょうたい
tình trạng toàn thân
すいみん
giấc ngủ
こきゅうおん
âm thở
すいぶんすいとう
cân bằng dịch vào-ra
ようだい
tình trạng bệnh
どうこう
đồng tử
ふみん
mất ngủ
ぜんめい
tiếng thở khò khè
インアウト
lượng dịch vào/ra
しょうじょう
triệu chứng
ひんみゃく
nhịp tim nhanh
たいこうはんしゃ
phản xạ ánh sáng đồng tử
こきゅうこんなん
khó thở
うったえ
than phiền/triệu chứng người bệnh trình bày
じょみゃく
nhịp tim chậm
ふしゅ
phù
しゅそ
lý do/triệu chứng chính người bệnh trình bày
ひんこきゅう
thở nhanh
tím tái
きかんせっかい
mở khí quản
きおうれき
tiền sử bệnh
じょこきゅう
thở chậm
かおいろ
sắc mặt
げんびょうれき
bệnh sử hiện tại
はつねつ
sốt
ひふしょく
màu da
びねつ
sốt nhẹ
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.