Đang hội tụ linh khí…

Điều dưỡng

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều dưỡng: chủ đề Dấu hiệu sinh tồn

Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Dấu hiệu sinh tồn trong ngành Điều dưỡng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

32thuật ngữ
14chủ đề trong ngành

Chủ đề Dấu hiệu sinh tồn · Điều dưỡng

32 từ · tối đa 50 từ/trang

血圧を測る

けつあつをはかる

đo huyết áp

Cụm thao tácThao tác / hành độngDấu hiệu sinh tồn

体温を測る

たいおんをはかる

đo thân nhiệt

Cụm thao tácThao tác / hành độngDấu hiệu sinh tồn

脈拍を測る

みゃくはくをはかる

đo mạch

Cụm thao tácThao tác / hành độngDấu hiệu sinh tồn

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...