バイタルサイン
dấu hiệu sinh tồn
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 32 thuật ngữ thuộc chủ đề Dấu hiệu sinh tồn trong ngành Điều dưỡng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
32 từ · tối đa 50 từ/trang
dấu hiệu sinh tồn
けつあつけい
máy đo huyết áp
たいおんけい
nhiệt kế
máy đo SpO2 đầu ngón tay
けつあつをはかる
đo huyết áp
たいおんをはかる
đo thân nhiệt
みゃくはくをはかる
đo mạch
たいおん
nhiệt độ cơ thể
けつあつ
huyết áp
みゃくはく
mạch
こきゅうすう
nhịp thở
さんそほうわど
độ bão hòa oxy SpO2
けっとうち
đường huyết
こきゅう
hô hấp
しんぱくすう
nhịp tim
しゅうしゅくきけつあつ
huyết áp tâm thu
かくちょうきけつあつ
huyết áp tâm trương
エスピーオーツー
độ bão hòa oxy ngoại vi SpO2
けいひてきさんそほうわど
độ bão hòa oxy qua da
みゃくあつ
hiệu áp
ひんみゃく
nhịp tim nhanh
じょみゃく
nhịp tim chậm
ひんこきゅう
thở nhanh
じょこきゅう
thở chậm
はつねつ
sốt
びねつ
sốt nhẹ
ていたいおん
hạ thân nhiệt
バイタルそくてい
đo dấu hiệu sinh tồn
けつあつそくてい
đo huyết áp
たいおんそくてい
đo thân nhiệt
みゃくはくそくてい
đo mạch
こきゅうかんさつ
quan sát hô hấp
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
22 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.