看護師
かんごし
điều dưỡng viên
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 33 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Người / chức vụ trong ngành Điều dưỡng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
33 từ · tối đa 50 từ/trang
かんごし
điều dưỡng viên
かんじゃ
bệnh nhân
にゅういんかんじゃ
bệnh nhân nội trú
かんじゃあんぜん
an toàn người bệnh
がいらいかんじゃ
bệnh nhân ngoại trú
かんごじょしゅ
trợ lý điều dưỡng
いし
bác sĩ
たんとうしゃ
người phụ trách
かんごしちょう
điều dưỡng trưởng
しゅにんかんごし
điều dưỡng phụ trách/chủ nhiệm
かんごぶちょう
trưởng bộ phận điều dưỡng
にんていかんごし
điều dưỡng được chứng nhận chuyên môn
せんもんかんごし
điều dưỡng chuyên khoa được chứng nhận
care manager/điều phối chăm sóc
かんごかんりしゃ
người quản lý điều dưỡng
かんじゃかくにん
xác nhận danh tính người bệnh
かんごチーム
nhóm điều dưỡng
ほうもんかんごし
điều dưỡng thăm khám tại nhà
うけもちかんごし
điều dưỡng phụ trách người bệnh
やきんかんごし
điều dưỡng ca đêm
にっきんかんごし
điều dưỡng ca ngày
たしょくしゅチーム
nhóm đa chuyên môn
りがくりょうほうし
kỹ thuật viên vật lý trị liệu
さぎょうりょうほうし
kỹ thuật viên hoạt động trị liệu
げんごちょうかくし
kỹ thuật viên ngôn ngữ trị liệu
やくざいし
dược sĩ
いししじ
chỉ định của bác sĩ
かんりえいようし
chuyên gia dinh dưỡng được cấp phép
いりょうソーシャルワーカー
nhân viên công tác xã hội y tế
かんごほじょしゃ
nhân viên hỗ trợ điều dưỡng
しんじんかんごし
điều dưỡng mới
điều dưỡng hướng dẫn người mới (preceptor)
きんむこうたい
đổi/giao ca làm việc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
32 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
22 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.