採血
さいけつ
lấy máu
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Kiểm tra / chất lượng trong ngành Điều dưỡng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
さいけつ
lấy máu
けんたいさいしゅ
lấy mẫu xét nghiệm
đánh giá thể chất
đánh giá điều dưỡng
じょうみゃくさいけつ
lấy máu tĩnh mạch
かんさつ
quan sát
さいにょう
lấy mẫu nước tiểu
もんしん
hỏi bệnh
さいたん
lấy mẫu đờm
ししん
khám/đánh giá bằng quan sát
べんけんたい
mẫu phân
しょくしん
khám/đánh giá bằng sờ nắn
けつえきけんさ
xét nghiệm máu
ちょうしん
khám/đánh giá bằng nghe
にょうけんさ
xét nghiệm nước tiểu
だしん
khám/đánh giá bằng gõ
けっとうそくてい
đo đường huyết
かんいけっとうそくてい
đo đường huyết tại giường
けつえきばいよう
cấy máu
かくたんばいよう
cấy đờm
にょうばいよう
cấy nước tiểu
けんさまえ
trước xét nghiệm/kiểm tra
けんさご
sau xét nghiệm/kiểm tra
ぜっしょく
nhịn ăn
さいけつかん
ống lấy máu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
32 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
22 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.