バイタルサイン
dấu hiệu sinh tồn
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 28 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Điều dưỡng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
28 từ · tối đa 50 từ/trang
dấu hiệu sinh tồn
たいおん
nhiệt độ cơ thể
けつあつ
huyết áp
みゃくはく
mạch
こきゅうすう
nhịp thở
さんそほうわど
độ bão hòa oxy SpO2
にょうりょう
lượng nước tiểu
さんそりゅうりょう
lưu lượng oxy
けっとうち
đường huyết
にょうかいすう
số lần đi tiểu
いしきレベル
mức độ ý thức
こきゅう
hô hấp
しょくじせっしゅりょう
lượng thức ăn đã ăn
べんかいすう
số lần đại tiện
もうさいけっかんさいじゅうまんじかん
thời gian làm đầy mao mạch
とうつうスケール
thang điểm đau
しんぱくすう
nhịp tim
すいぶんせっしゅりょう
lượng nước uống vào
しゅうしゅくきけつあつ
huyết áp tâm thu
かくちょうきけつあつ
huyết áp tâm trương
エスピーオーツー
độ bão hòa oxy ngoại vi SpO2
ジェーシーエス
thang điểm ý thức Japan Coma Scale
けいひてきさんそほうわど
độ bão hòa oxy qua da
ジーシーエス
thang điểm Glasgow Coma Scale
みゃくあつ
hiệu áp
はいえきりょう
lượng dịch dẫn lưu
エヌアールエス
thang điểm đau dạng số NRS
ブイエーエス
thang điểm đau VAS
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
32 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
22 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.