Nhân sự & đội ngũ
25 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Điều dưỡng, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
25 từ
23 từ
32 từ
28 từ
20 từ
22 từ
20 từ
21 từ
27 từ
28 từ
21 từ
23 từ
20 từ
20 từ
Phạm vi dữ liệu
468 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Dấu hiệu sinh tồn (32 từ), Quan sát & đánh giá (28 từ), Tiêm & truyền dịch (28 từ), Dùng thuốc (27 từ), Nhân sự & đội ngũ (25 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (198 từ), Trạng thái / hiện tượng (60 từ), An toàn (35 từ), Người / chức vụ (33 từ), Chỉ số / kích thước (28 từ).
468 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/10
かんごし
điều dưỡng viên
かんじゃ
bệnh nhân
dấu hiệu sinh tồn
てんてき
truyền dịch
とうやく
cho thuốc
にちじょうせいかつえんじょ
hỗ trợ hoạt động sinh hoạt hằng ngày
せいしき
lau người tại giường
たいい
tư thế
じゅんかん
tuần hoàn
けんたい
mẫu xét nghiệm
ひょうじゅんよぼうさく
phòng ngừa chuẩn
きゅうめいしょち
xử trí cứu sinh
しゅうじゅつきかんご
điều dưỡng chu phẫu
たいいんしえん
hỗ trợ xuất viện
かんわケア
chăm sóc giảm nhẹ
ちょうしんき
ống nghe
けつあつけい
máy đo huyết áp
たいおんけい
nhiệt kế
máy đo SpO2 đầu ngón tay
てんてきスタンド
cọc/giá treo truyền dịch
ちゅうしゃき
bơm tiêm
ちゅうしゃばり
kim tiêm
くけつたい
garô lấy máu
gạc y tế
きゅういんき
máy hút dịch
けつあつをはかる
đo huyết áp
たいおんをはかる
đo thân nhiệt
みゃくはくをはかる
đo mạch
こきゅうじょうたいをかんさつする
quan sát tình trạng hô hấp
そうぶをかんさつする
quan sát vùng vết thương
しゅしをしょうどくする
khử khuẩn tay
かんじゃをくるまいすへいじょうさせる
hỗ trợ chuyển bệnh nhân sang xe lăn
てんとうリスクをかくにんする
kiểm tra nguy cơ té ngã
てんてきルートをかくにんする
kiểm tra đường truyền dịch
たいおん
nhiệt độ cơ thể
さいけつ
lấy máu
にゅういんかんじゃ
bệnh nhân nội trú
ないふくやく
thuốc uống
エーディーエル
hoạt động sinh hoạt hằng ngày ADL
ぜんしんせいしき
lau toàn thân
しょくじかいじょ
hỗ trợ ăn uống
はいせつ
bài tiết
たいいへんかん
thay đổi tư thế
さんそりょうほう
liệu pháp oxy
しんでんず
điện tâm đồ
けんたいさいしゅ
lấy mẫu xét nghiệm
そうしょう
vết thương
standard precautions/phòng ngừa chuẩn
かんじゃあんぜん
an toàn người bệnh
いちじきゅうめいしょち
hồi sức cấp cứu cơ bản BLS
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.