点滴
てんてき
truyền dịch
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 28 thuật ngữ thuộc chủ đề Tiêm & truyền dịch trong ngành Điều dưỡng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
28 từ · tối đa 50 từ/trang
てんてき
truyền dịch
てんてきスタンド
cọc/giá treo truyền dịch
ちゅうしゃき
bơm tiêm
ちゅうしゃばり
kim tiêm
てんてきルートをかくにんする
kiểm tra đường truyền dịch
ちゅうしゃ
tiêm
じょうみゃくちゅうしゃ
tiêm tĩnh mạch
きんにくちゅうしゃ
tiêm bắp
ひかちゅうしゃ
tiêm dưới da
てんてきそくど
tốc độ truyền dịch
ひないちゅうしゃ
tiêm trong da
てんてきじょうみゃくないちゅうしゃ
truyền tĩnh mạch nhỏ giọt
ゆえき
dịch truyền/truyền dịch
ゆえきかんり
quản lý truyền dịch
ゆえきポンプ
bơm truyền dịch
bơm tiêm điện
てきかすう
số giọt truyền
てきかそくど
tốc độ nhỏ giọt
ゆえきルート
đường dây truyền dịch
まっしょうじょうみゃくろ
đường truyền tĩnh mạch ngoại biên
じょうみゃくりゅうちしん
kim luồn tĩnh mạch
ちゅうしんじょうみゃくカテーテル
catheter tĩnh mạch trung tâm
ルートかくほ
thiết lập đường truyền
しにゅうぶ
vị trí chọc/đặt kim
もれ
rò/rỉ dịch
けっかんがいろうしゅつ
thoát mạch
ゆけつ
truyền máu
ゆけつかんり
quản lý truyền máu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
32 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
22 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.