排泄
はいせつ
bài tiết
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Bài tiết trong ngành Điều dưỡng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
はいせつ
bài tiết
はいせつかいじょ
hỗ trợ bài tiết/đi vệ sinh
どうにょう
đặt/thực hiện thông tiểu
はいにょう
đi tiểu
はいべん
đi đại tiện
にょうりょう
lượng nước tiểu
にょうかいすう
số lần đi tiểu
べんかいすう
số lần đại tiện
べんせいじょう
tính chất phân
べんぴ
táo bón
げり
tiêu chảy
しっきん
không tự chủ
にょうしっきん
tiểu không tự chủ
べんしっきん
đại tiện không tự chủ
おむつこうかん
thay tã
にょうき
bình tiểu
べんき
bô/ dụng cụ đại tiện
bồn cầu di động
ぼうこうりゅうちカテーテル
ống thông tiểu lưu
どうにょうカテーテル
ống thông tiểu
lỗ mở nhân tạo/stoma
chăm sóc stoma
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
32 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.