標準予防策
ひょうじゅんよぼうさく
phòng ngừa chuẩn
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 35 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng An toàn trong ngành Điều dưỡng, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
35 từ · tối đa 50 từ/trang
ひょうじゅんよぼうさく
phòng ngừa chuẩn
standard precautions/phòng ngừa chuẩn
しゅしえいせい
vệ sinh tay
いりょうあんぜん
an toàn y tế
てあらい
rửa tay
しゅししょうどく
sát khuẩn tay
てんとうリスク
nguy cơ té ngã
アルコールしょうどく
sát khuẩn bằng cồn
てんとうてんらくよぼう
phòng ngừa té ngã/ngã khỏi giường
ごえんよぼう
phòng ngừa hít sặc
こじんぼうごぐ
phương tiện phòng hộ cá nhân PPE
てんとうリスクひょうか
đánh giá nguy cơ té ngã
ピーピーイー
phương tiện phòng hộ cá nhân
ベッドさく
thanh chắn giường
vòng tay nhận dạng bệnh nhân
フルネームかくにん
xác nhận họ tên đầy đủ
むきんそうさ
thao tác vô khuẩn
sự cố/near miss y tế
じょくそうよぼう
phòng ngừa loét tỳ đè
せいけつそうさ
thao tác sạch
tai biến/sự cố gây ảnh hưởng
じょくそうひょうか
đánh giá loét tỳ đè
かくり
cách ly
sự cố suýt xảy ra/near miss
じょあつ
giảm áp/tỳ đè
せっしょくよぼうさく
phòng ngừa lây truyền qua tiếp xúc
インシデントほうこく
báo cáo sự cố
ひまつよぼうさく
phòng ngừa lây truyền qua giọt bắn
しんたいこうそく
hạn chế/cố định cơ thể
くうきよぼうさく
phòng ngừa lây truyền qua không khí
りしょうセンサー
cảm biến rời giường
アレルギーれき
tiền sử dị ứng
きんき
chống chỉ định
はりさしじこ
tai nạn kim đâm
ふくさようかんさつ
theo dõi tác dụng phụ
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
32 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
22 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.