投薬
とうやく
cho thuốc
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 27 thuật ngữ thuộc chủ đề Dùng thuốc trong ngành Điều dưỡng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
27 từ · tối đa 50 từ/trang
とうやく
cho thuốc
ないふくやく
thuốc uống
がいようやく
thuốc dùng ngoài
ふくやく
uống/dùng thuốc
ふくさよう
tác dụng phụ
ふくやくかくにん
xác nhận dùng thuốc
やくざいアレルギー
dị ứng thuốc
よやく
cho/dùng thuốc cho người bệnh
ないふく
uống thuốc
ふくやくかいじょ
hỗ trợ dùng thuốc
ふくやくかんり
quản lý việc dùng thuốc
はいやく
chia/phát thuốc
はいやくカート
xe phát thuốc
やくざい
dược phẩm/thuốc
しょほうやく
thuốc kê đơn
とんぷくやく
thuốc dùng khi cần
ていきやく
thuốc dùng định kỳ
じさんやく
thuốc người bệnh mang theo
ざやく
thuốc đặt
ちょうふやく
thuốc dán
きゅうにゅうやく
thuốc hít
てんがんやく
thuốc nhỏ mắt
みんぜんやく
thuốc dùng trước khi ngủ
やっこう
tác dụng điều trị của thuốc
ふくさようかんさつ
theo dõi tác dụng phụ
よやくかくにん
xác nhận trước khi cho thuốc
ごやく
sai sót dùng thuốc
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
32 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
22 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.