Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều dưỡng

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Điều dưỡng, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

468thuật ngữ
14chủ đề
6nhóm sử dụng

Thuật ngữ Điều dưỡng

468 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/10

日常生活援助

にちじょうせいかつえんじょ

hỗ trợ hoạt động sinh hoạt hằng ngày

検体

けんたい

mẫu xét nghiệm

Danh từĐồ vật / bộ phận

点滴スタンド

てんてきスタンド

cọc/giá treo truyền dịch

Danh từDụng cụTiêm & truyền dịch

駆血帯

くけつたい

garô lấy máu

Danh từDụng cụ

吸引器

きゅういんき

máy hút dịch

Danh từMáy móc / thiết bịHô hấp

血圧を測る

けつあつをはかる

đo huyết áp

Cụm thao tácThao tác / hành độngDấu hiệu sinh tồn

体温を測る

たいおんをはかる

đo thân nhiệt

Cụm thao tácThao tác / hành độngDấu hiệu sinh tồn

脈拍を測る

みゃくはくをはかる

đo mạch

Cụm thao tácThao tác / hành độngDấu hiệu sinh tồn

呼吸状態を観察する

こきゅうじょうたいをかんさつする

quan sát tình trạng hô hấp

Cụm thao tácThao tác / hành độngQuan sát & đánh giá

患者を車椅子へ移乗させる

かんじゃをくるまいすへいじょうさせる

hỗ trợ chuyển bệnh nhân sang xe lăn

Cụm thao tácThao tác / hành độngVận động & tư thế

転倒リスクを確認する

てんとうリスクをかくにんする

kiểm tra nguy cơ té ngã

Cụm thao tácThao tác / hành độngAn toàn người bệnh

点滴ルートを確認する

てんてきルートをかくにんする

kiểm tra đường truyền dịch

Cụm thao tácThao tác / hành độngTiêm & truyền dịch

内服薬

ないふくやく

thuốc uống

Danh từVật liệuDùng thuốc

一次救命処置

いちじきゅうめいしょち

hồi sức cấp cứu cơ bản BLS

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...