看護師
かんごし
điều dưỡng viên
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Điều dưỡng, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
468 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 2/10
かんごし
điều dưỡng viên
かんじゃ
bệnh nhân
dấu hiệu sinh tồn
てんてき
truyền dịch
とうやく
cho thuốc
にちじょうせいかつえんじょ
hỗ trợ hoạt động sinh hoạt hằng ngày
せいしき
lau người tại giường
たいい
tư thế
じゅんかん
tuần hoàn
けんたい
mẫu xét nghiệm
ひょうじゅんよぼうさく
phòng ngừa chuẩn
きゅうめいしょち
xử trí cứu sinh
しゅうじゅつきかんご
điều dưỡng chu phẫu
たいいんしえん
hỗ trợ xuất viện
かんわケア
chăm sóc giảm nhẹ
ちょうしんき
ống nghe
けつあつけい
máy đo huyết áp
たいおんけい
nhiệt kế
máy đo SpO2 đầu ngón tay
てんてきスタンド
cọc/giá treo truyền dịch
ちゅうしゃき
bơm tiêm
ちゅうしゃばり
kim tiêm
くけつたい
garô lấy máu
gạc y tế
きゅういんき
máy hút dịch
けつあつをはかる
đo huyết áp
たいおんをはかる
đo thân nhiệt
みゃくはくをはかる
đo mạch
こきゅうじょうたいをかんさつする
quan sát tình trạng hô hấp
そうぶをかんさつする
quan sát vùng vết thương
しゅしをしょうどくする
khử khuẩn tay
かんじゃをくるまいすへいじょうさせる
hỗ trợ chuyển bệnh nhân sang xe lăn
てんとうリスクをかくにんする
kiểm tra nguy cơ té ngã
てんてきルートをかくにんする
kiểm tra đường truyền dịch
たいおん
nhiệt độ cơ thể
さいけつ
lấy máu
にゅういんかんじゃ
bệnh nhân nội trú
ないふくやく
thuốc uống
エーディーエル
hoạt động sinh hoạt hằng ngày ADL
ぜんしんせいしき
lau toàn thân
しょくじかいじょ
hỗ trợ ăn uống
はいせつ
bài tiết
たいいへんかん
thay đổi tư thế
さんそりょうほう
liệu pháp oxy
しんでんず
điện tâm đồ
けんたいさいしゅ
lấy mẫu xét nghiệm
そうしょう
vết thương
standard precautions/phòng ngừa chuẩn
かんじゃあんぜん
an toàn người bệnh
いちじきゅうめいしょち
hồi sức cấp cứu cơ bản BLS
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.