経過記録
けいかきろく
ghi chép diễn biến
Đang hội tụ linh khí…
Điều dưỡng
Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc chủ đề Hồ sơ & bàn giao trong ngành Điều dưỡng, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
20 từ · tối đa 50 từ/trang
けいかきろく
ghi chép diễn biến
ひきつぎ
bàn giao công việc
かんさつじこう
hạng mục cần theo dõi
やきんたい
khung ca đêm
かんごもんだい
vấn đề điều dưỡng
にっきんたい
khung ca ngày
かんごもくひょう
mục tiêu điều dưỡng
かんごけいかく
kế hoạch điều dưỡng
かんごひょうか
đánh giá kết quả điều dưỡng
かんごかてい
quy trình điều dưỡng
ソープ
cách ghi chép SOAP
ghi chép theo Focus Charting
こうとうほうこく
báo cáo miệng
ほうこく
báo cáo
れんらく
liên lạc
そうだん
trao đổi/xin ý kiến
しじうけ
tiếp nhận chỉ định
いししじ
chỉ định của bác sĩ
でんしカルテ
bệnh án điện tử
きろくもれ
bỏ sót ghi chép
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Điều dưỡng
23 từ · Điều dưỡng
32 từ · Điều dưỡng
28 từ · Điều dưỡng
20 từ · Điều dưỡng
22 từ · Điều dưỡng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Điều dưỡng được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.