Đang hội tụ linh khí…

Tiếng Nhật chuyên ngành

Từ vựng tiếng Nhật ngành Dược & nhà thuốc

Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Dược & nhà thuốc, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.

473thuật ngữ
8chủ đề
6nhóm sử dụng

Phân loại thực tế

Học theo nhóm sử dụng

Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.

Theo công việc

Chủ đề trong ngành

Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.

Phạm vi dữ liệu

Kho từ vựng ngành Dược & nhà thuốc gồm những gì?

473 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.

Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Điều chế/cấp phát thuốc (36 từ), Cách dùng & liều dùng (32 từ), Dạng bào chế (30 từ), Đơn thuốc & xác minh (26 từ), Khái niệm dược & nhà thuốc (22 từ).

Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Vật liệu (179 từ), Công việc / quy trình (102 từ), Tài liệu / bản vẽ (66 từ), Lỗi / khuyết tật (33 từ), Chỉ số / kích thước (22 từ).

Thuật ngữ Dược & nhà thuốc

473 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/10

一般用医薬品

いっぱんよういやくひん

thuốc không kê đơn

Danh từVật liệu

適正使用

てきせいしよう

sử dụng hợp lý

Danh từVật liệu

鎮痛薬

ちんつうやく

thuốc giảm đau

Danh từVật liệu

降圧薬

こうあつやく

thuốc hạ huyết áp

Danh từVật liệu

処方箋を受け付ける

しょほうせんをうけつける

tiếp nhận đơn thuốc

Cụm thao tácThao tác / hành độngĐơn thuốc & xác minh

処方内容を確認する

しょほうないようをかくにんする

kiểm tra nội dung đơn thuốc

Cụm thao tácThao tác / hành độngĐơn thuốc & xác minh

散剤を秤量する

さんざいをひょうりょうする

cân định lượng thuốc bột

Cụm thao tácThao tác / hành độngĐiều chế/cấp phát thuốc

服薬方法を説明する

ふくやくほうほうをせつめいする

giải thích cách dùng thuốc

Cụm thao tácThao tác / hành độngCách dùng & liều dùng

相互作用を確認する

そうごさようをかくにんする

kiểm tra tương tác thuốc

Cụm thao tácThao tác / hành động

使用期限を確認する

しようきげんをかくにんする

kiểm tra hạn sử dụng

Cụm thao tácThao tác / hành độngTồn kho & hạn dùng

在庫を補充する

ざいこをほじゅうする

bổ sung tồn kho

Cụm thao tácThao tác / hành độngTồn kho & hạn dùng

禁忌

きんき

chống chỉ định

Danh từAn toàn

ジェネリック医薬品

ジェネリックいやくひん

thuốc generic

Danh từVật liệu

副作用症状

ふくさようしょうじょう

triệu chứng tác dụng phụ

要指導医薬品

ようしどういやくひん

thuốc cần hướng dẫn

Danh từVật liệu

後発医薬品

こうはついやくひん

thuốc generic

Danh từVật liệu

抗菌薬

こうきんやく

thuốc kháng khuẩn

Danh từVật liệu

解熱鎮痛薬

げねつちんつうやく

thuốc hạ sốt giảm đau

Danh từVật liệu

利尿薬

りにょうやく

thuốc lợi tiểu

Danh từVật liệu

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Dược & nhà thuốc được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Nguồn tham khảo

Nguồn dữ liệu chính cho ngành Dược & nhà thuốc

Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.

PMDA 医療用医薬品・一般用医薬品 添付文書/安全性情報457厚生労働省 医薬品・調剤・薬局関連資料16

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...