Khái niệm dược & nhà thuốc
22 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Dược & nhà thuốc, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
Phạm vi dữ liệu
473 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Điều chế/cấp phát thuốc (36 từ), Cách dùng & liều dùng (32 từ), Dạng bào chế (30 từ), Đơn thuốc & xác minh (26 từ), Khái niệm dược & nhà thuốc (22 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Vật liệu (179 từ), Công việc / quy trình (102 từ), Tài liệu / bản vẽ (66 từ), Lỗi / khuyết tật (33 từ), Chỉ số / kích thước (22 từ).
473 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/10
やくざいし
dược sĩ
いやくひん
dược phẩm
しょほうせん
đơn thuốc
ちょうざい
pha/chia và cấp phát thuốc
ようほう
cách dùng
ふくさよう
tác dụng phụ
とうよけいろ
đường dùng thuốc
ゆうがいじしょう
biến cố bất lợi
いっぱんよういやくひん
thuốc không kê đơn
かいしゅう
thu hồi sản phẩm
ざいこ
tồn kho
てきせいしよう
sử dụng hợp lý
ちんつうやく
thuốc giảm đau
こうあつやく
thuốc hạ huyết áp
ていけっとう
hạ đường huyết
いぐすり
thuốc dạ dày
ねむけ
buồn ngủ
さんやくぶんぽうき
máy chia gói thuốc bột
でんしてんびん
cân điện tử chính xác
にゅうぼう
chày nghiền thuốc
くすりさじ
thìa/spatula lấy thuốc
ống nhỏ giọt
けいりょうカップ
cốc đong thuốc
しょほうせんをうけつける
tiếp nhận đơn thuốc
しょほうないようをかくにんする
kiểm tra nội dung đơn thuốc
じょうざいをぶんぽうする
chia gói viên thuốc
さんざいをひょうりょうする
cân định lượng thuốc bột
やくたいにきさいする
ghi thông tin lên túi thuốc
ふくやくほうほうをせつめいする
giải thích cách dùng thuốc
そうごさようをかくにんする
kiểm tra tương tác thuốc
しようきげんをかくにんする
kiểm tra hạn sử dụng
れいしょでほかんする
bảo quản ở nơi mát/lạnh theo chỉ định
ざいこをほじゅうする
bổ sung tồn kho
ようりょう
liều lượng
きんき
chống chỉ định
ジェネリックいやくひん
thuốc generic
しょほうないよう
nội dung đơn thuốc
とうろくはんばいしゃ
nhân viên bán thuốc có chứng chỉ
おくすりてちょう
sổ thuốc
けいこうとうよ
dùng đường uống
やくぶつそうごさよう
tương tác thuốc
ふくさようしょうじょう
triệu chứng tác dụng phụ
ほかん
bảo quản
ようしどういやくひん
thuốc cần hướng dẫn
こうはついやくひん
thuốc generic
いやくひんかいしゅう
thu hồi thuốc
ざいこかんり
quản lý tồn kho
こうきんやく
thuốc kháng khuẩn
げねつちんつうやく
thuốc hạ sốt giảm đau
りにょうやく
thuốc lợi tiểu
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Dược & nhà thuốc được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.