薬剤師
やくざいし
dược sĩ
Đang hội tụ linh khí…
Dược & nhà thuốc
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Nhân sự nhà thuốc trong ngành Dược & nhà thuốc, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
やくざいし
dược sĩ
とうろくはんばいしゃ
nhân viên bán thuốc có chứng chỉ
ちょうざいほじょ
hỗ trợ cấp phát thuốc
かんりやくざいし
dược sĩ quản lý
ちょうざいじむ
nhân viên hành chính nhà thuốc
やっきょくちょう
trưởng nhà thuốc
やっきょくじむ
nhân viên hành chính nhà thuốc
じむいん
nhân viên hành chính
びょういんやくざいし
dược sĩ bệnh viện
やっきょくやくざいし
dược sĩ nhà thuốc
やくざいぶ
khoa/phòng dược
やくざいか
khoa dược
やくざいしかい
hội dược sĩ
やくざいしめんきょ
giấy phép dược sĩ
にんていやくざいし
dược sĩ được chứng nhận
せんもんやくざいし
dược sĩ chuyên khoa
やっきょくかいせつしゃ
người mở/điều hành nhà thuốc
てんぽかんりしゃ
người quản lý cửa hàng
けんしゅうにんていやくざいし
dược sĩ được chứng nhận đào tạo
いやくひんとうろくはんばいしゃ
nhân viên bán thuốc đã đăng ký
ちょうざいじょしゅ
trợ lý cấp phát thuốc
やくがくせい
sinh viên dược
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Dược & nhà thuốc
26 từ · Dược & nhà thuốc
36 từ · Dược & nhà thuốc
30 từ · Dược & nhà thuốc
32 từ · Dược & nhà thuốc
22 từ · Dược & nhà thuốc
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Dược & nhà thuốc được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.