冷所で保管する
れいしょでほかんする
bảo quản ở nơi mát/lạnh theo chỉ định
Đang hội tụ linh khí…
Dược & nhà thuốc
Trang này tập trung vào 22 thuật ngữ thuộc chủ đề Bảo quản & quản lý chất lượng trong ngành Dược & nhà thuốc, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
22 từ · tối đa 50 từ/trang
れいしょでほかんする
bảo quản ở nơi mát/lạnh theo chỉ định
ほかん
bảo quản
ほぞん
lưu giữ/bảo quản
ほかんじょうけん
điều kiện bảo quản
しつおんほぞん
bảo quản ở nhiệt độ phòng
れいしょほぞん
bảo quản nơi mát/lạnh
ほかんほうほう
cách bảo quản thuốc
れいぞうほぞん
bảo quản lạnh
しゃこうほぞん
bảo quản tránh ánh sáng
みっぺいようき
bao bì kín
きみつようき
bao bì kín khí
ぼうしつ
chống ẩm
おんどかんり
quản lý nhiệt độ
おんどきろく
ghi chép nhiệt độ
れいぞうこ
tủ lạnh
ひんしつかんり
quản lý chất lượng
へんしょく
đổi màu
へんしつ
biến chất
はそん
hư hỏng
かいふうご
sau khi mở bao bì
しようきげん
hạn dùng sau mở/đối với sản phẩm
ゆうこうきげん
hạn hiệu lực/hạn dùng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
22 từ · Dược & nhà thuốc
22 từ · Dược & nhà thuốc
26 từ · Dược & nhà thuốc
36 từ · Dược & nhà thuốc
30 từ · Dược & nhà thuốc
32 từ · Dược & nhà thuốc
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Dược & nhà thuốc được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.