倉庫
そうこ
kho hàng
Đang hội tụ linh khí…
Kho vận
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc chủ đề Khu vực kho trong ngành Kho vận, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
そうこ
kho hàng
ぶつりゅうセンター
trung tâm logistics
はいそうセンター
trung tâm phân phối
ディーシー
trung tâm phân phối DC
ティーシー
trung tâm trung chuyển TC
つうかがたセンター
trung tâm cross-dock
ほかんがたセンター
trung tâm lưu kho
じょうおんそうこ
kho thường
れいぞうそうこ
kho lạnh
れいとうそうこ
kho đông
きけんぶつそうこ
kho hàng nguy hiểm
cửa/bay nhập xuất hàng
にゅうかバース
bay nhập hàng
しゅっかバース
bay xuất hàng
khu staging
khu picking
けんぴんエリア
khu kiểm hàng
こんぽうエリア
khu đóng gói
ほかんだな
kệ lưu kho
にさばきば
khu xử lý hàng
ほかんエリア
khu vực lưu kho
にゅうかじょう
khu nhận hàng
しゅっかじょう
khu xuất hàng
ほかんくかく
khu vực phân ô lưu kho
つうろ
lối đi trong kho
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · Kho vận
23 từ · Kho vận
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.