入荷実績
にゅうかじっせき
thực tế nhập hàng
Đang hội tụ linh khí…
Kho vận
Trang này tập trung vào 26 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành Kho vận, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
26 từ · tối đa 50 từ/trang
にゅうかじっせき
thực tế nhập hàng
しゅっかじっせき
thực tế xuất hàng
まぐち
ô/khoang mặt kệ
だん
tầng kệ
れつ
dãy kệ
りようかのうざいこ
tồn kho khả dụng
ざいこにっすう
số ngày tồn kho
ざいこせいど
độ chính xác tồn kho
ピッキングすうりょう
số lượng picking
こんぽうサイズ
kích thước kiện đóng gói
こんぽうじゅうりょう
trọng lượng kiện
さぎょうしんちょく
tiến độ công việc kho
さいだいせきさいかじゅう
tải trọng tối đa
ラックかじゅう
tải trọng kệ
ごしゅっかりつ
tỷ lệ xuất nhầm
けっぴんりつ
tỷ lệ thiếu hàng
さぎょうせいさんせい
năng suất công việc
ピッキングせいど
độ chính xác picking
しゅっかせいど
độ chính xác xuất hàng
はそんりつ
tỷ lệ hư hỏng
ざいこすう
số lượng tồn
あんぜんざいこ
tồn kho an toàn
ほかんきげん
thời hạn lưu kho
ざいこかいてんりつ
vòng quay tồn kho
りろんざいこ
tồn kho lý thuyết
じつざいこ
tồn kho thực tế
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.