Khu vực kho
25 từ
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Kho vận, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
Phân loại thực tế
Dụng cụ, thao tác, lỗi, vật liệu và các nhóm khác.
Theo công việc
Chọn đúng mảng nghiệp vụ cần học.
Phạm vi dữ liệu
235 thuật ngữ đã duyệt, được chia theo mảng công việc và cách sử dụng thực tế.
Các chủ đề có nhiều thuật ngữ gồm Khu vực kho (25 từ), Nhập & xuất kho (23 từ), Kiểm hàng (21 từ).
Những nhóm sử dụng nổi bật gồm Công việc / quy trình (63 từ), Vị trí / khu vực (34 từ), Chỉ số / kích thước (26 từ), Lỗi / khuyết tật (20 từ), Kiểm tra / chất lượng (20 từ).
235 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/5
そうこ
kho hàng
にゅうこ
nhập kho
ざいこ
hàng tồn kho
picking, lấy hàng
こんぽう
đóng gói
けんぴん
kiểm hàng
ほかん
lưu kho, bảo quản
vị trí lưu hàng trong kho
ぶつりゅうセンター
trung tâm logistics
はいそうセンター
trung tâm phân phối
ディーシー
trung tâm phân phối DC
ティーシー
trung tâm trung chuyển TC
つうかがたセンター
trung tâm cross-dock
ほかんがたセンター
trung tâm lưu kho
じょうおんそうこ
kho thường
れいぞうそうこ
kho lạnh
れいとうそうこ
kho đông
きけんぶつそうこ
kho hàng nguy hiểm
cửa/bay nhập xuất hàng
にゅうかバース
bay nhập hàng
しゅっかバース
bay xuất hàng
khu staging
khu picking
けんぴんエリア
khu kiểm hàng
こんぽうエリア
khu đóng gói
にうけ
nhận hàng
にゅうことうろく
đăng ký nhập kho
にゅうこよてい
kế hoạch nhập kho
にゅうかよてい
kế hoạch hàng đến
にゅうかじっせき
thực tế nhập hàng
にゅうこしじ
chỉ thị nhập kho
かくのう
cất hàng vào vị trí
たないれ
đưa hàng lên kệ
しゅっこしじ
chỉ thị xuất kho
しゅっかじっせき
thực tế xuất hàng
しゅっかかくてい
chốt xuất hàng
しゅっことうろく
đăng ký xuất kho
しゅっかけんぴん
kiểm hàng trước xuất
すうりょうけんぴん
kiểm số lượng
がいかんけんぴん
kiểm ngoại quan
バーコードけんぴん
kiểm bằng barcode
ハンディけんぴん
kiểm bằng máy cầm tay
ひんばんしょうごう
đối chiếu mã hàng
ロットしょうごう
đối chiếu lô
きげんかくにん
kiểm hạn
おそん
hàng bẩn/hư bề mặt
すうりょうさい
chênh lệch số lượng
しなちがい
nhầm mặt hàng
みしゅっか
chưa xuất hàng
かぶそく
thừa/thiếu số lượng
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Nguồn tham khảo
Nguồn được lấy trực tiếp từ trường tham chiếu của các thuật ngữ đang đủ gate public; số bên cạnh là lượng thuật ngữ gắn với nguồn đó.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.