Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Kho vận

Từ vựng tiếng Nhật ngành Kho vận: nhóm Công việc / quy trình

Trang này tập trung vào 63 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Kho vận, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.

63thuật ngữ
3chủ đề trong ngành

Nhóm Công việc / quy trình · Kho vận

63 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2

温度帯管理

おんどたいかんり

quản lý dải nhiệt độ

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

常温保管

じょうおんほかん

bảo quản nhiệt độ thường

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

定温保管

ていおんほかん

bảo quản nhiệt độ ổn định

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

ロケーション移動

ロケーションいどう

di chuyển location

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

ロケーション変更

ロケーションへんこう

đổi location

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

ロケーション検索

ロケーションけんさく

tra cứu location

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

入出庫管理

にゅうしゅっこかんり

quản lý nhập xuất kho

Danh từ hành động (する)Công việc / quy trình

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...