入庫
にゅうこ
nhập kho
Đang hội tụ linh khí…
Kho vận
Trang này tập trung vào 63 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành Kho vận, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
63 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
にゅうこ
nhập kho
picking, lấy hàng
こんぽう
đóng gói
ほかん
lưu kho, bảo quản
にうけ
nhận hàng
にゅうことうろく
đăng ký nhập kho
かくのう
cất hàng vào vị trí
たないれ
đưa hàng lên kệ
しゅっかかくてい
chốt xuất hàng
しゅっことうろく
đăng ký xuất kho
ファイフォ
FIFO/nhập trước xuất trước
フィーフォ
FEFO/hạn trước xuất trước
せんきげんさきだし
hạn trước xuất trước
ロットかんり
quản lý theo lô
おんどたいかんり
quản lý dải nhiệt độ
じょうおんほかん
bảo quản nhiệt độ thường
れいとうほかん
bảo quản đông lạnh
ていおんほかん
bảo quản nhiệt độ ổn định
location tự do
ロケーションいどう
di chuyển location
ロケーションへんこう
đổi location
ロケーションけんさく
tra cứu location
ざいこちょうせい
điều chỉnh tồn kho
ざいこいどう
chuyển tồn kho
total picking
batch picking
zone picking
しわけさぎょう
công việc phân loại
はこづめ
đóng hàng vào thùng
バンドがけ
đai kiện hàng
シュリンクほうそう
đóng màng co
đóng gói lại
にゅうしゅっこかんり
quản lý nhập xuất kho
quét mã
へんぴん
trả hàng
へんぴんにゅうこ
nhập kho hàng trả
へんぴんしょり
xử lý trả hàng
へんそう
gửi trả
さいにゅうこ
nhập kho lại
さいこんぽう
đóng gói lại
chuỗi lạnh
しもとり
xả tuyết
cross-docking
しわけごしゅっか
xuất ngay sau phân loại
いちじほかん
lưu tạm
しゅっこ
xuất kho
おんどかんり
quản lý nhiệt độ
しわけ
phân loại hàng
しつどかんり
quản lý độ ẩm
ラベルちょうふ
dán nhãn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.