汚損
おそん
hàng bẩn/hư bề mặt
Đang hội tụ linh khí…
Kho vận
Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành Kho vận, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
20 từ · tối đa 50 từ/trang
おそん
hàng bẩn/hư bề mặt
すうりょうさい
chênh lệch số lượng
しなちがい
nhầm mặt hàng
みしゅっか
chưa xuất hàng
かぶそく
thừa/thiếu số lượng
たいりゅうざいこ
tồn kho ứ đọng
hàng tồn chết
かじょうざいこ
tồn kho dư thừa
ざいこさい
chênh lệch tồn kho
lỗi picking
ふりょうひん
hàng lỗi
にくずれ
đổ/xô hàng
らっか
rơi hàng
パレットはそん
pallet hỏng
おんどいつだつ
nhiệt độ vượt giới hạn
けつろ
đọng sương
たなおろしさい
chênh lệch kiểm kê
ひんしついじょう
bất thường chất lượng
けっぴん
thiếu hàng
ごしゅっか
xuất nhầm hàng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.