検品
けんぴん
kiểm hàng
Đang hội tụ linh khí…
Kho vận
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Kiểm hàng trong ngành Kho vận, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
けんぴん
kiểm hàng
すうりょうけんぴん
kiểm số lượng
がいかんけんぴん
kiểm ngoại quan
バーコードけんぴん
kiểm bằng barcode
ハンディけんぴん
kiểm bằng máy cầm tay
ひんばんしょうごう
đối chiếu mã hàng
ロットしょうごう
đối chiếu lô
きげんかくにん
kiểm hạn
おそん
hàng bẩn/hư bề mặt
すうりょうさい
chênh lệch số lượng
しなちがい
nhầm mặt hàng
みしゅっか
chưa xuất hàng
かぶそく
thừa/thiếu số lượng
すうりょうをけんぴんする
kiểm số lượng
すうりょうかくにん
kiểm số lượng
がいそうかくにん
kiểm bao bì ngoài
バーコードしょうごう
đối chiếu mã vạch
ごしゅっか
xuất nhầm hàng
ひんばんかくにん
xác nhận mã hàng
はそんかくにん
kiểm tra hư hỏng
ロットかくにん
xác nhận lô
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Kho vận
23 từ · Kho vận
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.