Đang hội tụ linh khí…

Kho vận

Từ vựng tiếng Nhật ngành Kho vận: chủ đề Nhập & xuất kho

Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Nhập & xuất kho trong ngành Kho vận, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

23thuật ngữ
3chủ đề trong ngành

Chủ đề Nhập & xuất kho · Kho vận

23 từ · tối đa 50 từ/trang

入庫予定

にゅうこよてい

kế hoạch nhập kho

Danh từTài liệu / bản vẽNhập & xuất kho

入荷予定

にゅうかよてい

kế hoạch hàng đến

Danh từTài liệu / bản vẽNhập & xuất kho

入庫指示

にゅうこしじ

chỉ thị nhập kho

Danh từTài liệu / bản vẽNhập & xuất kho

出庫指示

しゅっこしじ

chỉ thị xuất kho

Danh từTài liệu / bản vẽNhập & xuất kho

商品を棚に格納する

しょうひんをたなにかくのうする

cất hàng lên kệ

Cụm thao tácThao tác / hành độngNhập & xuất kho

出荷検品を行う

しゅっかけんぴんをおこなう

thực hiện kiểm hàng xuất

Cụm thao tácThao tác / hành độngNhập & xuất kho

出荷指示

しゅっかしじ

chỉ thị xuất hàng

Danh từTài liệu / bản vẽNhập & xuất kho

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...