入庫
にゅうこ
nhập kho
Đang hội tụ linh khí…
Kho vận
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Nhập & xuất kho trong ngành Kho vận, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
にゅうこ
nhập kho
にうけ
nhận hàng
にゅうことうろく
đăng ký nhập kho
にゅうこよてい
kế hoạch nhập kho
にゅうかよてい
kế hoạch hàng đến
にゅうかじっせき
thực tế nhập hàng
にゅうこしじ
chỉ thị nhập kho
かくのう
cất hàng vào vị trí
たないれ
đưa hàng lên kệ
しゅっこしじ
chỉ thị xuất kho
しゅっかじっせき
thực tế xuất hàng
しゅっかかくてい
chốt xuất hàng
しゅっことうろく
đăng ký xuất kho
しゅっかけんぴん
kiểm hàng trước xuất
しょうひんをたなにかくのうする
cất hàng lên kệ
しゅっかけんぴんをおこなう
thực hiện kiểm hàng xuất
しゅっこ
xuất kho
にゅうか
hàng về/nhận hàng
しゅっか
xuất hàng
にゅうこしょり
xử lý nhập kho
しゅっこしょり
xử lý xuất kho
にゅうかけんぴん
kiểm hàng khi nhận
しゅっかしじ
chỉ thị xuất hàng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
25 từ · Kho vận
21 từ · Kho vận
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Kho vận được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.