倉庫
そうこ
kho hàng
Đang hội tụ linh khí…
Tiếng Nhật chuyên ngành
Tra cứu cách đọc và nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ ngành Kho vận, sau đó học sâu hơn theo chủ đề công việc hoặc nhóm sử dụng thực tế.
235 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 5/5
そうこ
kho hàng
にゅうこ
nhập kho
ざいこ
hàng tồn kho
picking, lấy hàng
こんぽう
đóng gói
けんぴん
kiểm hàng
ほかん
lưu kho, bảo quản
vị trí lưu hàng trong kho
ぶつりゅうセンター
trung tâm logistics
はいそうセンター
trung tâm phân phối
ディーシー
trung tâm phân phối DC
ティーシー
trung tâm trung chuyển TC
つうかがたセンター
trung tâm cross-dock
ほかんがたセンター
trung tâm lưu kho
じょうおんそうこ
kho thường
れいぞうそうこ
kho lạnh
れいとうそうこ
kho đông
きけんぶつそうこ
kho hàng nguy hiểm
cửa/bay nhập xuất hàng
にゅうかバース
bay nhập hàng
しゅっかバース
bay xuất hàng
khu staging
khu picking
けんぴんエリア
khu kiểm hàng
こんぽうエリア
khu đóng gói
にうけ
nhận hàng
にゅうことうろく
đăng ký nhập kho
にゅうこよてい
kế hoạch nhập kho
にゅうかよてい
kế hoạch hàng đến
にゅうかじっせき
thực tế nhập hàng
にゅうこしじ
chỉ thị nhập kho
かくのう
cất hàng vào vị trí
たないれ
đưa hàng lên kệ
しゅっこしじ
chỉ thị xuất kho
しゅっかじっせき
thực tế xuất hàng
しゅっかかくてい
chốt xuất hàng
しゅっことうろく
đăng ký xuất kho
しゅっかけんぴん
kiểm hàng trước xuất
すうりょうけんぴん
kiểm số lượng
がいかんけんぴん
kiểm ngoại quan
バーコードけんぴん
kiểm bằng barcode
ハンディけんぴん
kiểm bằng máy cầm tay
ひんばんしょうごう
đối chiếu mã hàng
ロットしょうごう
đối chiếu lô
きげんかくにん
kiểm hạn
おそん
hàng bẩn/hư bề mặt
すうりょうさい
chênh lệch số lượng
しなちがい
nhầm mặt hàng
みしゅっか
chưa xuất hàng
かぶそく
thừa/thiếu số lượng
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.