品質保証
ひんしつほしょう
đảm bảo chất lượng
Đang hội tụ linh khí…
QC / QA
Trang này tập trung vào 176 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Công việc / quy trình trong ngành QC / QA, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
176 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 4/4
ひんしつほしょう
đảm bảo chất lượng
げんいんぶんせき
phân tích nguyên nhân
ひんしつかんさ
đánh giá chất lượng
へんこうかんり
quản lý thay đổi
こきゃくまんぞく
sự hài lòng của khách hàng
しんキューシーななつどうぐ
bảy công cụ QC mới (N7)
キューシーストーリー
quy trình giải quyết vấn đề theo QC Story
キューエフディー
triển khai chức năng chất lượng QFD
エフエムイーエー
phân tích dạng sai hỏng và ảnh hưởng FMEA
とうけいてきこうていかんり
kiểm soát quá trình bằng thống kê (SPC)
ひんしつかんり
quản lý chất lượng
さいはつぼうし
ngăn tái diễn
なぜなぜぶんせき
phân tích 5 Why
ロットばんごう
số lô
システムかんさ
đánh giá hệ thống
こうていへんこう
thay đổi quá trình/công đoạn
こきゃくようきゅう
yêu cầu của khách hàng
そくていシステムかいせき
phân tích hệ thống đo lường (MSA)
もんだいかいけつがたキューシーストーリー
QC Story dạng giải quyết vấn đề
ひんしつきのうてんかい
triển khai chức năng chất lượng
こしょうモードえいきょうかいせき
phân tích dạng hư hỏng và ảnh hưởng
しいれさきひんしつ
chất lượng nhà cung cấp
よぼうしょち
hành động phòng ngừa
ひんしつマニュアル
sổ tay chất lượng
せいぞうばんごう
số serial sản xuất
こうていかんさ
đánh giá quá trình/công đoạn
せっけいへんこう
thay đổi thiết kế
こきゃくようきゅうじこう
các yêu cầu của khách hàng
エムエスエー
phân tích hệ thống đo lường MSA
かだいたっせいがたキューシーストーリー
QC Story dạng đạt mục tiêu/thách thức
ひんしつてんかい
triển khai chất lượng
エフティーエー
phân tích cây lỗi FTA
こうていかんり
quản lý/kiểm soát quá trình
かいぜんていあん
đề xuất cải tiến
かんさ
đánh giá/audit
りれき
lịch sử
せいひんかんさ
đánh giá sản phẩm
しようへんこう
thay đổi đặc tả
こきゃくくじょう
khiếu nại của khách hàng
テーマせんてい
lựa chọn đề tài
ぎょうむきのうてんかい
triển khai chức năng nghiệp vụ
こしょうのきかいせき
phân tích cây lỗi
しいれさきひょうか
đánh giá nhà cung cấp
すいへいてんかい
triển khai ngang bài học cải tiến
ないぶかんさ
đánh giá nội bộ
こんぽんげんいん
nguyên nhân gốc
ざいりょうへんこう
thay đổi vật liệu
くじょうしょり
xử lý khiếu nại
げんじょうはあく
nắm bắt hiện trạng
ようきゅうひんしつ
chất lượng/yêu cầu chất lượng của khách hàng
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.