変更管理
へんこうかんり
quản lý thay đổi
Đang hội tụ linh khí…
QC / QA
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề Quản lý thay đổi & 4M trong ngành QC / QA, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
へんこうかんり
quản lý thay đổi
こうていへんこう
thay đổi quá trình/công đoạn
せっけいへんこう
thay đổi thiết kế
しようへんこう
thay đổi đặc tả
ざいりょうへんこう
thay đổi vật liệu
せつびへんこう
thay đổi thiết bị
じょうけんへんこう
thay đổi điều kiện
じんいんへんこう
thay đổi nhân sự
よんエムへんこう
thay đổi 4M
よんエム
Man, Machine, Material, Method
ごエム
5M: Man, Machine, Material, Method, Measurement
へんかてん
điểm thay đổi/điểm biến động
へんかてんかんり
quản lý điểm thay đổi
へんこうてんかんり
quản lý các điểm thay đổi
へんこうまえ
trước thay đổi
へんこうご
sau thay đổi
へんこうりゆう
lý do thay đổi
えいきょうひょうか
đánh giá ảnh hưởng
へんこうしょうにん
phê duyệt thay đổi
へんこうりれき
lịch sử thay đổi
へんこうつうち
thông báo thay đổi
こうていへんこうしんせい
đề nghị thay đổi quá trình
へんこうてんをかくにんする
kiểm tra điểm thay đổi
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · QC / QA
20 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
28 từ · QC / QA
21 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành QC / QA được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.