規格
きかく
tiêu chuẩn/specification
Đang hội tụ linh khí…
QC / QA
Trang này tập trung vào 55 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Tài liệu / bản vẽ trong ngành QC / QA, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
55 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
きかく
tiêu chuẩn/specification
しんわずほう
phương pháp biểu đồ quan hệ tương đồng/affinity diagram
しゃないきかく
tiêu chuẩn nội bộ
とくせいよういんず
biểu đồ xương cá
れんかんずほう
phương pháp biểu đồ quan hệ/interrelationship diagram
ひんしつきじゅん
tiêu chuẩn chất lượng
パレートず
biểu đồ Pareto
けいとうずほう
phương pháp biểu đồ cây/tree diagram
はんていきじゅん
tiêu chí phán định
きろくほぞん
lưu hồ sơ
かんさけいかく
kế hoạch đánh giá
マトリックスずほう
phương pháp biểu đồ ma trận
うけいれきじゅん
tiêu chí chấp nhận đầu vào
かんさきじゅん
tiêu chí đánh giá
ぶんしょかんり
quản lý tài liệu
かんりず
biểu đồ kiểm soát
かつどうけいかく
kế hoạch hoạt động
ひんしつひょう
ma trận/bảng chất lượng trong QFD
さぎょうひょうじゅん
tiêu chuẩn công việc
けんさきじゅん
tiêu chí/tiêu chuẩn kiểm tra
phiếu kiểm tra/check sheet
けんさひょうじゅん
tiêu chuẩn kiểm tra
こうにゅうしようしょ
đặc tả mua hàng
ひんしつけいかく
kế hoạch chất lượng
さんぷず
biểu đồ phân tán
かんりひょうじゅん
tiêu chuẩn quản lý
ひょうじゅんさぎょうしょ
tài liệu công việc tiêu chuẩn
さぎょうてじゅんしょ
hướng dẫn/quy trình thao tác
きろくかんり
quản lý hồ sơ
にっていけいかく
kế hoạch tiến độ
けんさようりょうしょ
hướng dẫn/quy trình kiểm tra
ひょうじゅんか
tiêu chuẩn hóa
ひんしつぶんしょ
tài liệu chất lượng
ぶんしょかいてい
sửa đổi tài liệu
かいていりれき
lịch sử sửa đổi
かんさほうこくしょ
báo cáo đánh giá
ぜせいしょちほうこくしょ
báo cáo hành động khắc phục
こうせいしょうめいしょ
chứng chỉ hiệu chuẩn
はんすう
số phiên bản/revision
エイトディーレポート
báo cáo giải quyết vấn đề 8D
こっかひょうじゅん
chuẩn đo lường quốc gia
さいしんばん
phiên bản mới nhất
きゅうばん
phiên bản cũ
ひょうじゅんき
chuẩn/thiết bị chuẩn đo lường
ひょうじゅんへんさ
độ lệch chuẩn
はいふかんり
quản lý phân phối tài liệu
きじゅんき
thiết bị chuẩn tham chiếu
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
20 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
28 từ · QC / QA
21 từ · QC / QA
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành QC / QA được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.