品質監査
ひんしつかんさ
đánh giá chất lượng
Đang hội tụ linh khí…
QC / QA
Trang này tập trung vào 21 thuật ngữ thuộc chủ đề Đánh giá chất lượng & QMS trong ngành QC / QA, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
21 từ · tối đa 50 từ/trang
ひんしつかんさ
đánh giá chất lượng
システムかんさ
đánh giá hệ thống
こうていかんさ
đánh giá quá trình/công đoạn
せいひんかんさ
đánh giá sản phẩm
かんさけいかく
kế hoạch đánh giá
かんさきじゅん
tiêu chí đánh giá
かんさはんい
phạm vi đánh giá
かんさいん
đánh giá viên/auditor
ひかんさぶもん
bộ phận được đánh giá
かんさしょうこ
bằng chứng đánh giá
かんさしょけん
phát hiện/nhận xét đánh giá
ふてきごうじこう
hạng mục không phù hợp
かんさつじこう
hạng mục quan sát/observation
かいぜんきかい
cơ hội cải tiến
ぜせいようきゅう
yêu cầu khắc phục
フォローアップかんさ
đánh giá theo dõi
かんさほうこくしょ
báo cáo đánh giá
てきごうせい
tính phù hợp/conformity
ゆうこうせい
tính hiệu lực/effectiveness
キューエムエス
hệ thống quản lý chất lượng QMS
かんさする
thực hiện audit/đánh giá
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
23 từ · QC / QA
20 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
28 từ · QC / QA
21 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành QC / QA được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.