FMEA
エフエムイーエー
phân tích dạng sai hỏng và ảnh hưởng FMEA
Đang hội tụ linh khí…
QC / QA
Trang này tập trung vào 23 thuật ngữ thuộc chủ đề FMEA / FTA & phòng ngừa rủi ro trong ngành QC / QA, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
23 từ · tối đa 50 từ/trang
エフエムイーエー
phân tích dạng sai hỏng và ảnh hưởng FMEA
こしょうモードえいきょうかいせき
phân tích dạng hư hỏng và ảnh hưởng
エフティーエー
phân tích cây lỗi FTA
こしょうのきかいせき
phân tích cây lỗi
こしょうモード
dạng hư hỏng/sai hỏng
こしょうげんいん
nguyên nhân hư hỏng
こしょうえいきょう
ảnh hưởng của hư hỏng
せんざいこしょう
hư hỏng tiềm ẩn
せんざいふぐあい
sự cố/lỗi tiềm ẩn
リスクひょうか
đánh giá rủi ro
リスクぶんせき
phân tích rủi ro
リスクゆうせんすう
số ưu tiên rủi ro (RPN)
アールピーエヌ
số ưu tiên rủi ro RPN
じゅうだいど
mức độ nghiêm trọng
はっせいど
mức độ/tần suất phát sinh
けんしゅつど
khả năng phát hiện
みぜんぼうし
phòng ngừa trước khi sự cố xảy ra
よぼうかんり
quản lý mang tính phòng ngừa
thiết kế an toàn khi xảy ra hỏng
thiết kế chống thao tác nhầm/poka-yoke
cơ chế chống sai lỗi do thao tác
じゅうてんかんり
quản lý trọng điểm
きけんゆうせんじゅんい
thứ tự ưu tiên rủi ro
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
20 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
28 từ · QC / QA
21 từ · QC / QA
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành QC / QA được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.