品質コスト
ひんしつコスト
chi phí chất lượng
Đang hội tụ linh khí…
QC / QA
Trang này tập trung vào 51 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Chỉ số / kích thước trong ngành QC / QA, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
51 từ · tối đa 50 từ/trang · Trang 1/2
ひんしつコスト
chi phí chất lượng
ひんしつげんか
chi phí chất lượng
エスピーシー
kiểm soát quá trình bằng thống kê SPC
よぼうコスト
chi phí phòng ngừa
ひょうかコスト
chi phí đánh giá/kiểm tra
そくていせいど
độ chính xác đo lường
こうていあんてい
trạng thái quá trình ổn định
ないぶしっぱいコスト
chi phí sai hỏng nội bộ
こうていへんどう
biến động của quá trình
がいぶしっぱいコスト
chi phí sai hỏng bên ngoài
độ biến thiên/dao động
てなおし
sửa lại/rework
ぐうぜんげんいん
nguyên nhân ngẫu nhiên
さいかこう
gia công lại
はいき
loại bỏ/phế bỏ
かんりげんかい
giới hạn kiểm soát
phế phẩm/scrap
じょうほうかんりげんかい
giới hạn kiểm soát trên (UCL)
せんべつひよう
chi phí phân loại/sàng lọc
かほうかんりげんかい
giới hạn kiểm soát dưới (LCL)
へんぴんひよう
chi phí hàng trả lại
ひんしつとくせいち
giá trị đặc tính chất lượng
ちゅうしんせん
đường trung tâm trên biểu đồ kiểm soát
ほしょうひ
chi phí bồi thường/bảo hành
こうていのうりょくしすう
chỉ số năng lực quá trình
きかくじょうげん
giới hạn trên của đặc tính kỹ thuật (USL)
ふりょうそんしつ
tổn thất do sản phẩm lỗi
りきりょうかんり
quản lý năng lực nhân sự
じゅうだいど
mức độ nghiêm trọng
きかくかげん
giới hạn dưới của đặc tính kỹ thuật (LSL)
chi phí tổn thất/loss cost
はっせいど
mức độ/tần suất phát sinh
きかくはば
khoảng dung sai/độ rộng giới hạn kỹ thuật
ひんしつそんしつ
tổn thất chất lượng
けんしゅつど
khả năng phát hiện
こうていのうりょく
năng lực quá trình
ふりょうりつていげん
giảm tỷ lệ lỗi
もくひょうち
giá trị mục tiêu
こうていのうりょくしすうシーピー
chỉ số năng lực quá trình Cp
ていりょうもくひょう
mục tiêu định lượng
こうていのうりょくしすうシーピーケー
chỉ số năng lực quá trình Cpk
けいりょうトレーサビリティ
truy xuất chuẩn đo lường
へいきんち
giá trị trung bình
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
20 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
28 từ · QC / QA
21 từ · QC / QA
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành QC / QA được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.