不良品
ふりょうひん
sản phẩm lỗi
Đang hội tụ linh khí…
QC / QA
Trang này tập trung vào 25 thuật ngữ thuộc nhóm sử dụng Lỗi / khuyết tật trong ngành QC / QA, giúp tra cứu đúng nhóm vật liệu, dụng cụ, thao tác hoặc ngữ cảnh nghề nghiệp liên quan.
25 từ · tối đa 50 từ/trang
ふりょうひん
sản phẩm lỗi
けっかん
khuyết tật
vết xước
へんけい
biến dạng
すんぽうふりょう
lỗi kích thước
じゅうだいふりょう
lỗi nghiêm trọng
けいびふりょう
lỗi nhẹ
いじょうげんいん
nguyên nhân bất thường/đặc biệt
ふてきごう
sự không phù hợp
いじょう
bất thường
がいかんふりょう
lỗi ngoại quan
ふてきごうじこう
hạng mục không phù hợp
そくていごさ
sai số đo
きのうふりょう
lỗi chức năng
せいのうふりょう
lỗi hiệu năng
こんにゅう
lẫn/trộn nhầm vật lạ hoặc sản phẩm
ふりょうりゅうしゅつ
lỗi lọt ra ngoài/chuyển sang công đoạn hoặc khách hàng
ふてきごうひょう
phiếu không phù hợp/NCR
トレーサビリティけつらく
thiếu/mất truy xuất nguồn gốc
さいはつ
lỗi/sự cố tái diễn
きかくがい
ngoài tiêu chuẩn/spec
ロットこんざい
trộn lẫn nhiều lô
はんていミス
phán định sai
けんさもれ
bỏ sót kiểm tra
こうせいぎれ
hết hạn hiệu chuẩn
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
20 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
28 từ · QC / QA
21 từ · QC / QA
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành QC / QA được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.