Đang hội tụ linh khí…

QC / QA

Từ vựng tiếng Nhật ngành QC / QA: chủ đề Chất lượng nhà cung cấp

Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc chủ đề Chất lượng nhà cung cấp trong ngành QC / QA, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.

20thuật ngữ
10chủ đề trong ngành

Chủ đề Chất lượng nhà cung cấp · QC / QA

20 từ · tối đa 50 từ/trang

供給者評価

きょうきゅうしゃひょうか

đánh giá nhà cung cấp

Danh từ hành động (する)Người / chức vụChất lượng nhà cung cấp

供給者監査

きょうきゅうしゃかんさ

đánh giá/audit nhà cung cấp

Danh từ hành động (する)Người / chức vụChất lượng nhà cung cấp

供給者是正処置

きょうきゅうしゃぜせいしょち

hành động khắc phục của nhà cung cấp

Danh từ hành động (する)Người / chức vụChất lượng nhà cung cấp

サプライヤに是正要求する

サプライヤにぜせいようきゅうする

yêu cầu nhà cung cấp khắc phục

Cụm thao tácThao tác / hành độngChất lượng nhà cung cấp

Học tiếp trong cùng ngành

Chủ đề và nhóm liên quan

Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.

Chất lượng dữ liệu

Thuật ngữ được kiểm tra trước khi public

Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành QC / QA được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.

Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.

Tiếp tục học

Dùng kho này trong JLPT180

Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...