顧客満足
こきゃくまんぞく
sự hài lòng của khách hàng
Đang hội tụ linh khí…
QC / QA
Trang này tập trung vào 20 thuật ngữ thuộc chủ đề Khách hàng & khiếu nại trong ngành QC / QA, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
20 từ · tối đa 50 từ/trang
こきゃくまんぞく
sự hài lòng của khách hàng
こきゃくようきゅう
yêu cầu của khách hàng
こきゃくようきゅうじこう
các yêu cầu của khách hàng
こきゃくくじょう
khiếu nại của khách hàng
くじょうしょり
xử lý khiếu nại
khiếu nại/claim của khách hàng
クレームたいおう
xử lý khiếu nại khách hàng
しじょうふぐあい
lỗi phát sinh ngoài thị trường
しじょうクレーム
khiếu nại từ thị trường
へんぴん
hàng trả lại
へんきゃくひん
sản phẩm bị trả về
ほしょうたいおう
xử lý bảo hành
こきゃくりゅうしゅつ
lỗi lọt tới khách hàng
りゅうしゅつげんいん
nguyên nhân để lỗi lọt ra ngoài
はっせいげんいん
nguyên nhân phát sinh lỗi
ざんていしょち
xử lý tạm thời
ふうじこめ
khoanh vùng/cô lập lỗi (containment)
エイトディーレポート
báo cáo giải quyết vấn đề 8D
こきゃくしょうにん
phê duyệt của khách hàng
こきゃくクレームをしょりする
xử lý khiếu nại khách hàng
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
21 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
28 từ · QC / QA
21 từ · QC / QA
23 từ · QC / QA
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành QC / QA được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.