作業区域
さぎょうくいき
khu vực làm việc
Đang hội tụ linh khí…
Vệ sinh công nghiệp
Trang này tập trung vào 28 thuật ngữ thuộc chủ đề Khu vực làm việc trong ngành Vệ sinh công nghiệp, gồm cách đọc, nghĩa tiếng Việt và phân loại sử dụng trong công việc.
28 từ · tối đa 50 từ/trang
さぎょうくいき
khu vực làm việc
たちいりきんし
cấm vào
すべりちゅうい
cẩn thận trơn trượt
てんとうぼうし
phòng ngừa trượt/ngã
ほごてぶくろ
găng tay bảo hộ
ほごめがね
kính bảo hộ
かんき
thông gió
さぎょうひょうじ
biển báo khu vực đang vệ sinh
やくざいひさん
hóa chất bắn/văng
せんざいのこり
dư lượng chất tẩy
ふきムラ
vệt lau không đều
wax không đều
すべり
trơn trượt
てんとう
té ngã
ようつう
đau lưng do công việc
てあれ
kích ứng/nứt da tay
こんごうきんし
cấm trộn hóa chất
ほごマスク
mặt nạ bảo hộ
ほごぐつ
giày bảo hộ
ゴムてぶくろ
găng tay cao su
かんきかくにん
xác nhận thông gió
さぎょうくいきをくぎる
phân cách khu vực làm việc
さぎょうひょうしきをせっちする
đặt biển cảnh báo
ほごてぶくろをちゃくようする
đeo găng bảo hộ
やくざいをまぜない
không trộn hóa chất
せいそうくいきをひょうじする
đánh dấu/hiển thị khu vực vệ sinh
でんげんコードをまとめる
thu gọn dây điện
さぎょうちゅうひょうじをせっちする
đặt biển đang thi công/vệ sinh
Học tiếp trong cùng ngành
Đi ngang trong cùng ngành để mở rộng vốn từ mà không đổi ngữ cảnh nghề nghiệp.
44 từ · Vệ sinh công nghiệp
22 từ · Vệ sinh công nghiệp
21 từ · Vệ sinh công nghiệp
Chất lượng dữ liệu
Kho public chỉ hiển thị các mục đã được xuất bản, vượt qua kiểm tra QC và có trạng thái duyệt approved. Các thuật ngữ trong ngành Vệ sinh công nghiệp được tổ chức theo Domain → Topic để người học tìm đúng ngữ cảnh công việc, thay vì trộn với kho JLPT N5–N1.
Nếu gặp cách dịch hoặc ngữ cảnh chưa phù hợp, hãy gửi ví dụ tại Liên hệ JLPT180 để đội ngũ kiểm tra lại.
Tiếp tục học
Trang public dùng để tra cứu nhanh. Khi cần học tương tác, chuyển sang Tàng Kinh Các hoặc Phòng Tra Từ.