世俗
せぞく
Thế tục, trần tục, đời thường (không liên quan đến tôn giáo, tâm linh)
Hán Việt: THẾ TỤC
彼は世俗的な名誉や富には興味がない。
Anh ấy không quan tâm đến danh dự hay của cải thế tục.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 世 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 世俗 (せぞく) – Thế tục, trần tục, đời thường (không liên quan đến tôn giáo, tâm linh).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
世俗 → せぞく
世情 → せじょう
来世 → らいせ
世間 → せけん
世帯 → せたい
出世 → しゅっせ
9 mục hiển thị
せぞく
Thế tục, trần tục, đời thường (không liên quan đến tôn giáo, tâm linh)
Hán Việt: THẾ TỤC
彼は世俗的な名誉や富には興味がない。
Anh ấy không quan tâm đến danh dự hay của cải thế tục.
せじょう
Tình hình thế sự, tình hình xã hội, tình hình đời sống (của người dân)
Hán Việt: Thế Tình
最近の世情は不安定で、人々の不安が高まっている。
Tình hình xã hội gần đây bất ổn, sự lo lắng của người dân đang tăng cao.
らいせ
Kiếp sau, đời sau (Thường dùng trong ngữ cảnh tình yêu định mệnh, duyên nợ)
Hán Việt: Lai Thế
来世でもあなたと巡り合いたいと心から願っています。
Em thật lòng mong muốn kiếp sau vẫn sẽ được gặp lại anh.
せけん
xã hội; người đời; dư luận xung quanh
Hán Việt: Thế gian
世間の目を気にしすぎる必要はない。
Không cần quá bận tâm đến ánh mắt của người đời.
せたい
hộ gia đình, đơn vị gồm những người cùng sinh sống và chia sẻ sinh kế
Hán Việt: Thế đới
この地域では一人暮らしの世帯が増えている。
Số hộ chỉ có một người sinh sống đang tăng tại khu vực này.
しゅっせ
thăng tiến trong sự nghiệp hoặc đạt địa vị xã hội cao hơn
若くして部長に昇進し、順調に出世した。
Anh ấy thăng chức trưởng phòng khi còn trẻ và tiến thân thuận lợi.
せだい
thế hệ những người sinh và lớn lên trong cùng thời kỳ
若い世代の意見を政策に反映する。
Phản ánh ý kiến của thế hệ trẻ vào chính sách.
よろんちょうさ
Cuộc điều tra dư luận, thăm dò ý kiến công chúng
Hán Việt: Thế Luận Điều Tra
最新の世論調査では、内閣支持率が低下していることが明らかになった。
Cuộc điều tra dư luận mới nhất cho thấy tỷ lệ ủng hộ nội các đang giảm.
せわをやく
Chăm sóc thái quá, bao đồng
Hán Việt: THẾ THOẠI THIÊU
彼(かれ)は他人(たにん)の世話(せわ)を焼(や)くのが好(す)きだ。
Anh ấy rất thích lo chuyện bao đồng (chăm sóc người khác).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.