転任
てんにん
Chuyển công tác
Hán Việt: Chuyển Nhiệm
転任(てんにん)の挨拶(あいさつ)。
Lời chào khi chuyển công tác.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 任 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 転任 (てんにん) – Chuyển công tác.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
転任 → てんにん
一任 → いちにん
歴任 → れきにん
専任 → せんにん
赴任 → ふにん
任す → まかす
12 mục hiển thị
てんにん
Chuyển công tác
Hán Việt: Chuyển Nhiệm
転任(てんにん)の挨拶(あいさつ)。
Lời chào khi chuyển công tác.
いちにん
Giao phó toàn quyền
Hán Việt: Nhất Nhiệm
判断(はんだん)を彼(かれ)に一任(いちにん)する。
Giao phó toàn quyền quyết định cho anh ấy.
れきにん
Đảm nhiệm nhiều chức vụ liên tiếp; giữ nhiều chức vụ khác nhau qua các thời kỳ.
Hán Việt: Lịch Nhiệm
彼は外務大臣、防衛大臣を歴任し、高い評価を得た。
Ông ấy đã lần lượt đảm nhiệm các chức vụ Bộ trưởng Ngoại giao, Bộ trưởng Quốc phòng và nhận được đánh giá cao.
せんにん
Chuyên trách, chuyên nhiệm (chỉ một người được giao phó toàn bộ trách nhiệm cho một công việc hoặc một đối tượng cụ thể, thường là quan trọng).
Hán Việt: Chuyên Nhiệm
VIPのお客様には、専任のバトラーがチェックインからチェックアウトまで対応いたします。
Khách VIP sẽ được một quản gia chuyên trách phục vụ từ khi làm thủ tục nhận phòng đến khi trả phòng.
ふにん
Nhậm chức (đi tới nơi làm việc mới)
Hán Việt: PHÓ NHẬM
彼は来月から海外支社へ赴任することになった。
Anh ấy được điều động tới chi nhánh nước ngoài từ tháng sau.
まかす
giao phó hoặc ủy thác cho người khác; để người khác tự quyết định hay xử lý
この仕事は経験のある彼に任した。
Tôi giao công việc này cho anh ấy vì anh ấy có kinh nghiệm.
まかせる
Giao phó
Hán Việt: Nhiệm
命運(めいうん)を任せる(まかせる)。
Giao phó vận mệnh.
ひとまかせ
phó mặc trách nhiệm hoặc quyết định cho người khác
大事な判断を人任せにしてはいけない。
Không được phó mặc quyết định quan trọng cho người khác.
せつめいせきにん
Trách nhiệm giải trình, trách nhiệm giải thích (accountability)
Hán Việt: Thuyết minh trách nhiệm
引き継ぎにおいては、前任者にプロジェクトの進捗と課題に対する説明責任があります。
Trong việc bàn giao, người tiền nhiệm có trách nhiệm giải trình về tiến độ và các vấn đề của dự án.
たんしんふにん
đi công tác hoặc chuyển nơi làm việc xa nhưng sống một mình, không đưa gia đình theo
父は三年間、東京へ単身赴任していた。
Cha tôi từng sống và làm việc một mình ở Tokyo trong ba năm.
さぎょうしゅにんしゃ
Giám sát viên công việc / Người phụ trách công việc. Người có chứng chỉ đặc biệt, được chỉ định để giám sát và quản lý các công việc có nguy cơ cao, đảm bảo an toàn lao động tại công trường.
Hán Việt: Tác nghiệp chủ nhiệm giả
朝礼で作業主任者が本日の作業内容と安全注意点を確認しました。
Trong buổi họp an toàn sáng, người phụ trách công việc đã xác nhận nội dung công việc và các điểm lưu ý an toàn trong ngày hôm nay.
あしばのくみたてとうさぎょうしゅにんしゃ
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo và các công việc liên quan (người có chứng chỉ và chịu trách nhiệm chính).
Hán Việt: Túc Trường Tổ Lập Đẳng Tác Nghiệp Chủ Nhiệm Giả
足場の組立て等作業主任者は、作業前と作業中に必ず安全点検を実施します。
Trưởng nhóm công tác lắp ráp giàn giáo phải thực hiện kiểm tra an toàn trước và trong quá trình làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.