慣例
かんれい
Lệ thường
Hán Việt: Quán Lệ
慣例(かんれい)に従う(したがう)。
Tuân theo lệ thường.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N1
Chữ 例 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 慣例 (かんれい) – Lệ thường.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
慣例 → かんれい
凡例 → はんれい
症例 → しょうれい
例の → れいの
例年 → れいねん
恒例 → こうれい
8 mục hiển thị
かんれい
Lệ thường
Hán Việt: Quán Lệ
慣例(かんれい)に従う(したがう)。
Tuân theo lệ thường.
はんれい
Chú giải, bảng chú dẫn, ký hiệu chung (trên bản vẽ, bản đồ)
Hán Việt: Phàm Lệ
図面を読む前に、まず凡例を確認して各記号の意味を理解してください。
Trước khi đọc bản vẽ, hãy kiểm tra bảng chú giải trước để hiểu ý nghĩa của từng ký hiệu.
しょうれい
Ca bệnh, Trường hợp bệnh (trong y học)
Hán Việt: Chứng Lệ
今回の交通事故による重症患者は、稀な症例として医療チームで検討された。
Bệnh nhân bị thương nặng trong vụ tai nạn giao thông lần này đã được đội ngũ y tế thảo luận như một ca bệnh hiếm gặp.
れいの
cái, việc hoặc người đã được nhắc tới và cả người nói lẫn người nghe đều biết
例の件について、担当者から連絡がありました。
Người phụ trách đã liên lạc về việc mà chúng ta đã nói tới.
れいねん
mọi năm; trung bình các năm
Hán Việt: Lệ niên
今年の夏は例年より暑い。
Mùa hè năm nay nóng hơn mọi năm.
こうれい
thông lệ được lặp lại định kỳ, thường vào cùng một thời điểm
Hán Việt: Hằng Lệ
年末恒例の清掃活動が行われた。
Hoạt động vệ sinh thường niên cuối năm đã được tổ chức.
たとえる
Ví von, so sánh, lấy ví dụ
Hán Việt: Lệ
人生を旅に例える人が多い。
Nhiều người ví cuộc đời như một chuyến đi.
れいがいしょり
Xử lý ngoại lệ, xử lý lỗi đặc biệt (khi có sự cố không mong muốn xảy ra trong quá trình vận hành hệ thống).
Hán Việt: Lệ Ngoại Xử Lý
システム設計書には、各機能の例外処理フローを詳細に記述する必要があります。
Trong tài liệu thiết kế hệ thống, cần mô tả chi tiết luồng xử lý ngoại lệ của từng chức năng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.