Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N1

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 単 xuất hiện trong kho từ vựng N1 của JLPT180. Từ đại diện: 単一 (たんいつ) – Đơn nhất.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

単一たんいつ

単球たんきゅう

単位たんい

単管足場たんかんあしば

単身赴任たんしんふにん

単管パイプたんかんパイプ

Từ có chứa Kanji 単

7 mục hiển thị

単一

たんいつ

Đơn nhất

Hán Việt: Đơn nhất

単一(たんいつ)民族(みんぞく)国家(こっか)。

Quốc gia đơn nhất dân tộc.

単球

たんきゅう

Monocyte (một loại bạch cầu).

Hán Việt: Đơn Cầu

血液検査で単球の増加が見られた場合、慢性炎症や特定の感染症が疑われます。

Nếu xét nghiệm máu cho thấy sự gia tăng bạch cầu đơn nhân (monocyte), có thể nghi ngờ viêm mạn tính hoặc một số bệnh truyền nhiễm cụ thể.

単位

たんい

đơn vị dùng để đo hoặc phân chia; tín chỉ được tính trong chương trình học

Hán Việt: Đơn vị

長さの単位をすべてメートルに統一した。

Tất cả đơn vị đo độ dài được thống nhất thành mét.

単管足場

たんかんあしば

Giàn giáo ống thép đơn; giàn giáo làm từ các ống thép độc lập và kẹp nối.

Hán Việt: Đơn quản túc trường

今朝の朝礼で、単管足場の組立て手順と安全基準を確認しました。

Trong buổi họp sáng nay, chúng tôi đã xác nhận quy trình lắp ráp và tiêu chuẩn an toàn cho giàn giáo ống đơn.

単身赴任

たんしんふにん

đi công tác hoặc chuyển nơi làm việc xa nhưng sống một mình, không đưa gia đình theo

父は三年間、東京へ単身赴任していた。

Cha tôi từng sống và làm việc một mình ở Tokyo trong ba năm.

単管パイプ

たんかんパイプ

Ống thép đơn (dùng làm giàn giáo), ống giàn giáo đơn.

Hán Việt: Đơn Quản ống

単管パイプの錆や凹みは、足場の強度を低下させるため、使用前に点検が必要です。

Gỉ sét hoặc vết lõm trên ống giàn giáo đơn làm giảm độ bền của giàn giáo, do đó cần phải kiểm tra trước khi sử dụng.

単位水セメント比

たんいすいセメントひ

Tỷ lệ nước/xi măng theo khối lượng đơn vị (tỷ lệ N/X).

Hán Việt: Đơn Vị Thủy Semen Tỷ

コンクリートの長期耐久性を確保するため、単位水セメント比の管理は非常に重要です。

Để đảm bảo độ bền lâu dài của bê tông, việc quản lý tỷ lệ nước/xi măng là cực kỳ quan trọng.

Cách học chữ 単

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...